Trên mazakogroup.com hiện có 40 model máy lốc tôn FINTEK, chia 4 dòng: R (quay tay và chạy điện), PR (3 trục thủy lực kẹp đơn), HR (3 trục thủy lực kẹp kép) và 4R (4 trục thủy lực). Muốn chọn đúng máy, cần 3 con số của việc định làm: chiều dày tôn, khổ tấm đặt dọc theo trục (chiều dài uốn) và đường kính ống nhỏ nhất cần lốc. Bài này gom thông số của từng model từ trang sản phẩm vào bảng theo dòng, rồi chỉ cách đối chiếu.
4 dòng máy lốc tôn FINTEK
| Dòng | Tên trên mazakogroup.com | Số model | Trục và dẫn động (catalogue FINTEK) |
|---|---|---|---|
| R | Máy lốc tôn quay tay (R-2420, R-3622, R-5016) và máy lốc tôn chạy điện (mã đuôi E) | 6 | 3 trục, trục thép carbon, truyền bằng bánh răng; bản quay tay dùng tay quay, bản chạy điện có bàn đạp |
| PR | Máy lốc tôn 3 trục thủy lực kẹp đơn | 12 | 3 trục dẫn động thủy lực; trục kẹp chỉnh bằng thủy lực, trục dưới chỉnh bằng vô lăng tay |
| HR | Máy lốc tôn 3 trục thủy lực kẹp kép | 18 | 3 trục dẫn động thủy lực độc lập; hai trục bên đều là trục kẹp |
| 4R | Máy lốc tôn 4 trục thủy lực | 4 | 4 trục dẫn động thủy lực; trục trên và trục dưới quay đồng bộ |
Catalogue FINTEK xếp R và PR vào nhóm dùng cho xưởng, tự gia công; HR và 4R vào nhóm công nghiệp, vật liệu dày. Danh sách đủ các máy: máy lốc tôn FINTEK.
Máy lốc quay tay và chạy điện R

Mỗi cỡ dòng R có một bản quay tay và một bản chạy điện (mã đuôi E); trên trang sản phẩm, hai bản cùng cỡ có cùng chiều dày, chiều dài uốn, đường kính trục và đường kính phôi nhỏ nhất.
| Model | Chiều dày uốn tối đa | Chiều dài uốn tối đa | Đường kính trục | Đường kính phôi nhỏ nhất | Motor chính |
|---|---|---|---|---|---|
| R-2420 | 1.0 mm / 20 GA | 610 mm / 24 inch | 50 mm | 70 mm | Quay tay |
| R-2420E | 1.0 mm / 20 GA | 610 mm / 24 inch | 50 mm | 70 mm | 0.5 HP |
| R-3622 | 0.8 mm / 22 GA | 915 mm / 36 inch | 50 mm | 70 mm | Quay tay |
| R-3622E | 0.8 mm / 22 GA | 915 mm / 36 inch | 50 mm | 70 mm | 0.5 HP |
| R-5016 | 1.6 mm / 16 GA | 1270 mm / 50 inch | 75 mm | 105 mm | Quay tay |
| R-5016E | 1.6 mm / 16 GA | 1270 mm / 50 inch | 75 mm | 105 mm | 1.0 HP |
Số trong bảng chép đúng trang sản phẩm của từng mã (số theo catalogue FINTEK); bảng không đưa hàng tỷ số truyền, tốc độ lốc.
Manual máy R-2420 nhắc hai giới hạn khi dùng dòng này: không lốc vượt công suất định mức của máy, và máy không dùng để uốn thanh – uốn thanh làm hỏng trục. Cách chỉnh trục và lốc tròn trên máy quay tay ở bài Lốc tròn 2 lượt trên máy lốc tôn quay tay FINTEK R; tính chiều dài phôi trước khi cắt ở bài Lốc tôn tròn cần phôi dài bao nhiêu? Tính theo C = πD.
Máy lốc 3 trục thủy lực kẹp đơn PR
Dòng PR có 12 model. Trang sản phẩm PR ghi thêm đường kính phôi nhỏ nhất và lớn nhất, nên chọn được theo cỡ ống ngay trên bảng.
| Model | Chiều dày uốn tối đa | Chiều dài uốn tối đa | Đường kính trục | Đường kính phôi nhỏ nhất | Đường kính phôi lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| PR-0425H | 2.5 mm / 12 GA | 1270 mm / 4 ft | 95 mm | 133 mm | 760 mm |
| PR-0440H | 4.0 mm / 9 GA | trang sản phẩm chưa công bố – liên hệ MAZAKO | 120 mm | 168 mm | 960 mm |
| PR-0465H | 6.5 mm / 3 GA | trang sản phẩm chưa công bố – liên hệ MAZAKO | 150 mm | 210 mm | 1200 mm |
| PR-0480H | 8.0 mm | trang sản phẩm chưa công bố – liên hệ MAZAKO | 180 mm | 252 mm | 1440 mm |
| PR-0520H | 2.0 mm / 14 GA | 1550 mm / 5 ft | 95 mm | 133 mm | 760 mm |
| PR-0535H | 3.5 mm / 10 GA | 1550 mm / 5 ft | 120 mm | 168 mm | 960 mm |
| PR-0545H | 4.5 mm / 8 GA | 1550 mm / 5 ft | 150 mm | 210 mm | 1200 mm |
| PR-0570H | 7.0 mm | 1550 mm / 5 ft | 180 mm | 252 mm | 1440 mm |
| PR-0625H | 2.5 mm / 12 GA | 2050 mm / 6 ft | 120 mm | 168 mm | 960 mm |
| PR-0640H | 4.0 mm / 9 GA | 2050 mm / 6 ft | 150 mm | 210 mm | 1200 mm |
| PR-0650H | 5.0 mm / 6 GA | 2050 mm / 6 ft | 180 mm | 252 mm | 1440 mm |
| PR-0830H | 3.0 mm / 11 GA | 2540 mm / 8 ft | 150 mm | 210 mm | 1200 mm |
Ba model PR-0440H, PR-0465H, PR-0480H chưa có hàng chiều dài uốn tối đa trên trang sản phẩm; nếu chọn theo khổ tấm, hỏi MAZAKO trước.
Catalogue ghi PR có nút nâng, hạ riêng từng đầu trục kẹp (trang bị tiêu chuẩn) để lốc côn; bộ gá lốc côn là tùy chọn.
Máy lốc 3 trục thủy lực kẹp kép HR
HR là dòng nhiều model nhất (18 model); chiều dày uốn tối đa lớn nhất là 16.0 mm ở HR-0616, chiều dài uốn tối đa dài nhất là 3050 mm / 10 ft ở nhóm HR-1004 đến HR-1010.
| Model | Chiều dày uốn tối đa | Chiều dài uốn tối đa | Đường kính trục | Motor chính |
|---|---|---|---|---|
| HR-0506 | 6.5 mm | 1550 mm / 5 ft | 205 mm | 5.0 HP |
| HR-0508 | 8.0 mm | 1550 mm / 5 ft | 230 mm | 7.5 HP |
| HR-0510 | 10.0 mm | 1550 mm / 5 ft | 255 mm | 7.5 HP |
| HR-0606 | 6.5 mm | 2050 mm / 6 ft | 205 mm | 5.0 HP |
| HR-0608 | 8.0 mm | 2050 mm / 6 ft | 230 mm | 7.5 HP |
| HR-0610 | 10.0 mm | 2050 mm / 6 ft | 255 mm | 7.5 HP |
| HR-0613 | 13.0 mm | 2050 mm / 6 ft | 280 mm | 10.0 HP |
| HR-0616 | 16.0 mm | 2050 mm / 6 ft | 310 mm | 15.0 HP |
| HR-0805 | 5.0 mm | 2550 mm / 8 ft | 205 mm | 5.0 HP |
| HR-0806 | 6.5 mm | 2550 mm / 8 ft | 230 mm | 7.5 HP |
| HR-0808 | 8.0 mm | 2550 mm / 8 ft | 255 mm | 7.5 HP |
| HR-0810 | 10.0 mm | 2550 mm / 8 ft | 280 mm | 10.0 HP |
| HR-0813 | 13.0 mm | 2550 mm / 8 ft | 310 mm | 15.0 HP |
| HR-1004 | 4.5 mm | 3050 mm / 10 ft | 205 mm | 5.0 HP |
| HR-1005 | 5.0 mm | 3050 mm / 10 ft | 230 mm | 7.5 HP |
| HR-1006 | 6.5 mm | 3050 mm / 10 ft | 255 mm | 7.5 HP |
| HR-1008 | 8.0 mm | 3050 mm / 10 ft | 280 mm | 10.0 HP |
| HR-1010 | 10.0 mm | 3050 mm / 10 ft | 310 mm | 15.0 HP |
Ví dụ cùng đường kính trục 205 mm: HR-0506 và HR-0606 lốc được 6.5 mm, HR-0805 lốc được 5.0 mm, HR-1004 lốc được 4.5 mm.
Máy lốc 4 trục 4R
Dòng 4R có 4 model cùng mức chiều dày, khác nhau ở khổ tấm và cỡ trục. Trang sản phẩm 4R ghi chiều dày uốn kèm điều kiện đường kính phôi tính theo đường kính trục trên – khác cách ghi của ba dòng còn lại.
| Model | Chiều dài uốn tối đa | Đường kính trục giữa (trục trên) | Chiều dày uốn (đường kính phôi = Ø trục trên x 5) | Chiều dày uốn mép trước (đường kính phôi = Ø trục trên x 5) | Chiều dày uốn (đường kính phôi = Ø trục trên x 1.5) | Chiều dày uốn mép trước (đường kính phôi = Ø trục trên x 1.5) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4R-0560H | 1550 mm / 5 ft | 190 mm | 10.0 mm | 8.0 mm | 8.0 mm | 6.0 mm |
| 4R-0660H | 2050 mm / 6 ft | 220 mm | 10.0 mm | 8.0 mm | 8.0 mm | 6.0 mm |
| 4R-0860H | 2550 mm / 8 ft | 240 mm | 10.0 mm | 8.0 mm | 8.0 mm | 6.0 mm |
| 4R-1060H | 3050 mm / 10 ft | 260 mm | 10.0 mm | 8.0 mm | 8.0 mm | 6.0 mm |
Cách đọc: chiều dày ở hai cột “x 5” áp dụng khi lốc ống có đường kính bằng 5 lần đường kính trục trên; lốc ống nhỏ tới 1.5 lần đường kính trục trên thì dùng hai cột “x 1.5”, chiều dày cho phép thấp hơn. “Mép trước” là chiều dày ở bước uốn mép trước (catalogue: Pre-Bend Thickness). Quy ra đường kính ống cho từng model:
| Model | Đường kính trục giữa (trục trên) | Ống Ø = 5 × Ø trục trên (chiều dày uốn) | Ống Ø = 1.5 × Ø trục trên (chiều dày uốn) |
|---|---|---|---|
| 4R-0560H | 190 mm | 950 mm (10.0 mm) | 285 mm (8.0 mm) |
| 4R-0660H | 220 mm | 1100 mm (10.0 mm) | 330 mm (8.0 mm) |
| 4R-0860H | 240 mm | 1200 mm (10.0 mm) | 360 mm (8.0 mm) |
| 4R-1060H | 260 mm | 1300 mm (10.0 mm) | 390 mm (8.0 mm) |
Đường kính ống ở bảng này do MAZAKO nhân từ đường kính trục trên theo đúng chú thích của catalogue; chiều dày trong ngoặc lấy từ trang sản phẩm.
Chọn theo chiều dày, chiều dài tấm và đường kính ống
- Khổ tấm: bề rộng tấm đặt dọc theo trục – cũng là chiều dài ống – không vượt chiều dài uốn tối đa.
- Chiều dày: không vượt chiều dày uốn tối đa; với 4R, lấy chiều dày ứng với đường kính ống như bảng trên. Manual máy lốc R cũng dặn không lốc vượt công suất định mức.
- Đường kính ống: không nhỏ hơn đường kính phôi nhỏ nhất (có trên trang sản phẩm dòng R và PR); PR còn ghi đường kính phôi lớn nhất. Chiều dài phôi theo hướng lốc tính bằng C = πD (D là đường kính trung bình) – xem bài Lốc tôn tròn cần phôi dài bao nhiêu? Tính theo C = πD.
- Kiểu dẫn động: quay tay hoặc motor (dòng R), thủy lực (PR, HR, 4R).
Vài ví dụ đối chiếu với các bảng trên (MAZAKO lập, chỉ dùng số trên trang sản phẩm):
| Việc cần lốc | Gợi ý model | Căn cứ (trang sản phẩm) |
|---|---|---|
| Tôn 0.8 mm, khổ 900 mm | R-3622 hoặc R-3622E | 0.8 mm / 22 GA; 915 mm / 36 inch |
| Tôn 1.5 mm, khổ 1200 mm | R-5016 hoặc R-5016E; muốn máy thủy lực: PR-0425H | 1.6 mm / 16 GA; 1270 mm / 50 inch. PR-0425H: 2.5 mm / 12 GA; 1270 mm / 4 ft |
| Tôn 6 mm, khổ 2000 mm | HR-0606; hoặc máy 4 trục 4R-0660H | 6.5 mm; 2050 mm / 6 ft. PR khổ 2050 mm / 6 ft chỉ tới 5.0 mm / 6 GA (PR-0650H) nên không đủ. 4R-0660H: 8.0 mm ở ống Ø 330 mm |
| Tôn 12 mm, khổ 2500 mm | HR-0813 | 13.0 mm; 2550 mm / 8 ft. HR-0616 có 16.0 mm nhưng khổ chỉ 2050 mm / 6 ft |
Catalogue FINTEK và trang sản phẩm không ghi loại thép ứng với chiều dày uốn tối đa. Hướng dẫn chung của các nhà cung cấp máy lốc: bảng năng lực của phần lớn hãng tính cho thép mềm (mild steel); khi lốc inox nên trừ khoảng một phần ba năng lực, khi lốc nhôm có thể tăng khoảng một phần tư. Cần số cho đúng vật liệu của bạn: Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ.
Trang sản phẩm và catalogue chưa ghi đường kính phôi nhỏ nhất của dòng HR và dòng 4R. Với 4R, catalogue và trang sản phẩm ghi chiều dày uốn ở hai mức đường kính phôi: bằng 5 lần và bằng 1.5 lần đường kính trục trên; mức nhỏ nhất có chiều dày trong bảng là đường kính phôi = 1.5 × Ø trục trên (bảng ở trên). Quy tắc chung của các nhà cung cấp máy lốc: đường kính lốc nhỏ nhất xấp xỉ đường kính trục trên × 1.5. Đường kính nhỏ nhất của từng model: Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ.
Liên hệ kỹ thuật MAZAKO

MAZAKO là ĐẠI LÝ FINTEK tại Việt Nam. Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ: gửi chiều dày, loại vật liệu, khổ tấm và đường kính ống nhỏ nhất cần lốc cho bộ phận kỹ thuật MAZAKO để được đối chiếu với các bảng trên và chọn đúng mã máy. Bài cùng cụm: Lốc tôn tròn cần phôi dài bao nhiêu? Tính theo C = πD; Lốc tròn 2 lượt trên máy lốc tôn quay tay FINTEK R. Trang hãng: FINTEK.