Chọn máy gấp tôn bắt đầu từ hai con số của tấm cần gấp: tấm dày nhất (thép mềm hay thép không gỉ) và nếp gấp dài nhất. Bài này gom đủ 102 model máy gấp tôn FINTEK đang có trang trên mazakogroup.com, chia theo 6 dòng, kèm bảng thông số lấy từ trang sản phẩm của từng model; trang sản phẩm ghi số theo catalogue FINTEK. Mỗi mã trong bảng dẫn về đúng trang sản phẩm của mã đó. MAZAKO là ĐẠI LÝ FINTEK tại Việt Nam.
6 dòng máy gấp tôn FINTEK
102 model chia thành hai nhóm theo cách vận hành: gấp tay (dòng N để bàn, dòng V đứng sàn) và gấp thủy lực (VH, VH-AU, VH-HC, VHS). Bốn dòng N, V, VH, VH-HC chia thành cặp mã cùng cỡ: một mã dao thẳng, một mã dao chia đoạn (finger) – riêng NS-4816X không có mã NU cùng cỡ. Catalogue FINTEK ghi kiểu dao theo mã: NS / NU ở dòng N, V / V-6 ở dòng V, VH / VH-6 ở dòng VH, VH-HC / VH-6HC ở dòng VH-HC.
| Dòng | Loại máy (tên trên web) | Số model | Kiểu dao (catalogue) | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm | Chiều dài uốn tối đa |
|---|---|---|---|---|---|
| N | Máy gấp tôn bằng tay để bàn | 15 | NS: dao thẳng; NU: dao chia đoạn | 0.8 – 1.6 mm | 1220 – 3075 mm |
| V | Máy gấp tôn bằng tay | 16 | V-…: dao thẳng; V-…-6: dao chia đoạn | 0.8 – 2.5 mm | 1220 – 4000 mm |
| VH | Máy gấp tôn thủy lực | 28 | VH-…: dao thẳng; VH-…-6: dao chia đoạn | 1.0 – 3.5 mm | 1220 – 4010 mm |
| VH-AU | Máy gấp tôn thủy lực | 3 | dao chia đoạn loại cao | 3.5 mm | 2050 – 3100 mm |
| VH-HC | Máy gấp tôn thủy lực NC hạng nặng | 36 | VH-…-HC: dao thẳng; VH-…-6HC: dao chia đoạn | 2.0 – 6.5 mm | 2050 – 4000 mm |
| VHS | Máy gấp tôn thủy lực NC lên xuống | 4 | dao chia đoạn; VHS-1020X: dao thẳng (tiêu chuẩn), dao chia đoạn (tùy chọn) | 2.0 – 3.5 mm | 2050 – 3100 mm |
Hai cột cuối là khoảng từ số nhỏ nhất tới số lớn nhất trong dòng, theo trang sản phẩm; với dòng N và V, cột chiều dài gộp cả loại thẳng và loại chia đoạn. NS-4816X còn có chế độ S-Lock; trang sản phẩm ghi riêng cho chế độ này: 0.6 mm / 24GA (S-Lock) và 914 mm / 36 inch (S-Lock).


Máy gấp tôn bằng tay: dòng N để bàn và dòng V đứng sàn

Máy gấp tay chạy bằng sức người. Theo manual FINTEK V, người đứng máy kéo tay kẹp xuống để dầm trên kẹp chặt tấm, rồi nâng lá gấp tới góc cần. Catalogue ghi máy gấp tay FINTEK đều có đối trọng để thao tác đỡ tốn sức, và tay kẹp phải kẹp xuống cả hai bên. Tấm dày nhất gấp được: 2.5 mm / 12GA thép mềm ở dòng V (V-412), 1.6 mm / 16GA ở dòng N (NS-4816).
Dòng N là máy để bàn (catalogue: Bench Type Manual Brake). Chân đế đứng sàn là phụ kiện tùy chọn; riêng 6 mã sau có sẵn chân đế theo catalogue: NS-7218, NU-7218, NS-9618, NU-9618, NS-12020, NU-12020. NS-4816X là bản S-Lock (catalogue: S-Lock Edition).
Dòng V là máy đứng sàn (bìa manual FINTEK V và V-6 ghi Floor Type Manual Brake). Cả 16 model V cùng Góc uốn 0 – 135°, Khoảng chỉnh dầm kẹp trên 25 mm và Mép uốn ngược nhỏ nhất 16 mm; khác nhau ở chiều dày và chiều dài trong bảng dưới. Chiều dài trong bài lấy theo trang sản phẩm.
Cách dùng và chỉnh máy gấp tay: Vận hành máy gấp tôn bằng tay FINTEK V: 6 bước, an toàn; Chỉnh lực kẹp và khe uốn máy gấp tôn bằng tay; Gấp tôn bị hở góc ở giữa tấm: chỉnh độ vồng máy gấp tay; Bảo trì máy gấp tôn bằng tay: bôi trơn, thay lưỡi, finger.
Bảng 15 model N
| Mã dao thẳng (NS) | Mã dao chia đoạn (NU) | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm | Chiều dài uốn tối đa – loại thẳng | Chiều dài uốn tối đa – loại chia đoạn | Khoảng chỉnh dầm kẹp trên | Mép uốn ngược nhỏ nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NS-4822 | NU-4822 | 0.8 mm / 22GA | 1232 mm / 48.5 inch | 1220 mm / 48 inch | 22 mm | 8 mm |
| NS-4816 | NU-4816 | 1.6 mm / 16GA | 1232 mm / 48.5 inch | 1220 mm / 48 inch | 44 mm | 16 mm |
| NS-4816X | – | 1.6 mm / 16GA (thông thường); 0.6 mm / 24GA (S-Lock) | 1232 mm / 48.5 inch (thông thường); 914 mm / 36 inch (S-Lock) | – | 44 mm | 16 mm |
| NS-5016 | NU-5016 | 1.6 mm / 16GA | 1270 mm / 50 inch | 1270 mm / 50 inch | 44 mm | 16 mm |
| NS-6016 | NU-6016 | 1.6 mm / 16GA | 1550 mm / 61 inch | 1550 mm / 61 inch | 44 mm | 16 mm |
| NS-7218 | NU-7218 | 1.2 mm / 18GA | 1855 mm / 73 inch | 1830 mm / 72 inch | 44 mm | – |
| NS-9618 | NU-9618 | 1.2 mm / 18GA | 2465 mm / 97 inch | 2440 mm / 96 inch | 44 mm | – |
| NS-12020 | NU-12020 | 1.0 mm / 20GA | 3075 mm / 121 inch | 3050 mm / 120 inch | 44 mm | – |
Hai mã cùng hàng có cùng thông số, trừ chiều dài: mã NS ghi theo loại thẳng, mã NU theo loại chia đoạn. Ô “–”: trang sản phẩm của mã đó không có dòng này.
Bảng 16 model V
| Mã dao thẳng | Mã dao chia đoạn (-6) | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm | Chiều dày uốn tối đa – thép không gỉ | Chiều dài uốn tối đa – loại thẳng | Chiều dài uốn tối đa – loại chia đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| V-412 | V-412-6 | 2.5 mm / 12GA | 1.6 mm / 16GA | 1232 mm / 4 ft | 1220 mm / 4 ft |
| V-612 | V-612-6 | 2.5 mm / 12GA | 1.6 mm / 16GA | 1855 mm / 6 ft | 1830 mm / 6 ft |
| V-812 | V-812-6 | 2.5 mm / 12GA | 1.6 mm / 16GA | 2465 mm / 8 ft | 2440 mm / 8 ft |
| V-816 | V-816-6 | 1.6 mm / 16GA | 1.0 mm / 20GA | 2465 mm / 8 ft | 2440 mm / 8 ft |
| V-1014 | V-1014-6 | 2.0 mm / 14GA | 1.2 mm / 18GA | 3075 mm / 10 ft | 3050 mm / 10 ft |
| V-1016 | V-1016-6 | 1.6 mm / 16GA | 1.0 mm / 20GA | 3075 mm / 10 ft | 3050 mm / 10 ft |
| V-1218 | V-1218-6 | 1.2 mm / 18GA | 0.8 mm / 22GA | 3700 mm / 12 ft | 3700 mm / 12 ft |
| V-4022 | V-4022-6 | 0.8 mm / 22GA | 0.6 mm / 24GA | 4000 mm / 13 ft | 4000 mm / 13 ft |
Trong dòng V, cỡ dài nhất V-4022 chỉ gấp tới 0.8 mm / 22GA thép mềm, còn cỡ ngắn nhất V-412 gấp tới 2.5 mm / 12GA.
Máy gấp tôn thủy lực VH và VH-AU
Dòng VH là máy gấp tôn thủy lực (catalogue: Hydraulic Brake), 28 model xếp thành 14 cặp: mã VH-… dao thẳng, mã VH-…-6 dao chia đoạn (catalogue: VH = Straight Type Tool, VH-6 = Segmented Type Tool). Hai mã cùng cặp ghi cùng các thông số chính trên trang sản phẩm. Cả 28 model cùng Góc uốn 0 – 135° và Khoảng chỉnh dầm kẹp trên 25 mm.
Theo catalogue, máy VH và VH-AU có bảng điều khiển với cần joystick là tiêu chuẩn; bộ điều khiển NC (MIKRA M15S 1 trục, hoặc FATEK màn hình cảm ứng 1–2 trục) là tùy chọn. Cữ sau chỉnh tay 600 mm là tiêu chuẩn, cữ sau chạy motor là tùy chọn.
VH-AU là bản dao chia đoạn loại cao (catalogue: High-Segment tool edition): dao thay nhanh, khoảng trống phía sau dầm trên lớn hơn dòng VH. Cả 3 model VH-AU ghi Độ mở tối đa dầm kẹp trên 80 mm và gấp được 3.5 mm / 10GA thép mềm.
Bảng 28 model VH
| Mã dao thẳng | Mã dao chia đoạn (-6) | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm | Chiều dày uốn tối đa – thép không gỉ | Chiều dài uốn tối đa | Mép uốn ngược nhỏ nhất | Motor chính |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VH-412 | VH-412-6 | 2.5 mm / 12GA | 1.6 mm / 16GA | 1220 mm / 4 ft | 16 mm | 2.0 HP |
| VH-410 | VH-410-6 | 3.5 mm / 10GA | 2.5 mm / 12GA | 1220 mm / 4 ft | 25 mm | 3.0 HP |
| VH-612 | VH-612-6 | 2.5 mm / 12GA | 1.6 mm / 16GA | 1830 mm / 6 ft | 16 mm | 3.0 HP |
| VH-610 | VH-610-6 | 3.5 mm / 10GA | 2.5 mm / 12GA | 1830 mm / 6 ft | 25 mm | 5.0 HP |
| VH-812 | VH-812-6 | 2.5 mm / 12GA | 1.6 mm / 16GA | 2440 mm / 8 ft | 16 mm | 3.0 HP |
| VH-810 | VH-810-6 | 3.5 mm / 10GA | 2.5 mm / 12GA | 2540 mm / 8 ft | 25 mm | 5.0 HP |
| VH-1014 | VH-1014-6 | 2.0 mm / 14GA | 1.2 mm / 18GA | 3050 mm / 10 ft | 16 mm | 3.0 HP |
| VH-1010 | VH-1010-6 | 3.5 mm / 10GA | 2.5 mm / 12GA | 3050 mm / 10 ft | 25 mm | 5.0 HP |
| VH-1216 | VH-1216-6 | 1.6 mm / 16GA | 0.8 mm / 22GA | 3710 mm / 12 ft | 16 mm | 3.0 HP |
| VH-1214 | VH-1214-6 | 2.0 mm / 14GA | 1.2 mm / 18GA | 3710 mm / 12 ft | 16 mm | 5.0 HP |
| VH-1210 | VH-1210-6 | 3.5 mm / 10GA | 2.5 mm / 12GA | 3710 mm / 12 ft | 25 mm | 5.0 HP |
| VH-4020 | VH-4020-6 | 1.0 mm / 20GA | 0.6 mm / 24GA | 4010 mm / 13 ft | 16 mm | 3.0 HP |
| VH-4016 | VH-4016-6 | 1.6 mm / 16GA | 0.8 mm / 22GA | 4010 mm / 13 ft | 16 mm | 3.0 HP |
| VH-4014 | VH-4014-6 | 2.0 mm / 14GA | 1.2 mm / 18GA | 4010 mm / 13 ft | 16 mm | 5.0 HP |
Bảng 3 model VH-AU
| Model | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm | Chiều dày uốn tối đa – thép không gỉ | Chiều dài uốn tối đa | Độ mở tối đa dầm kẹp trên | Mép uốn ngược nhỏ nhất | Motor chính |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VH-610-AU | 3.5 mm / 10GA | 2.0 mm / 14GA | 2050 mm / 6 ft | 80 mm | 25 mm | 5.0 HP |
| VH-810-AU | 3.5 mm / 10GA | 2.0 mm / 14GA | 2550 mm / 8 ft | 80 mm | 25 mm | 5.0 HP |
| VH-1010-AU | 3.5 mm / 10GA | 2.0 mm / 14GA | 3100 mm / 10 ft | 80 mm | 25 mm | 5.0 HP |
Máy gấp tôn thủy lực NC hạng nặng VH-HC và NC lên xuống VHS
VH-HC là máy gấp tôn thủy lực NC hạng nặng (catalogue: Hydraulic Heavy-Duty NC Folding Machine), dòng gấp dày nhất trong 102 model: tới 6.5 mm thép mềm. 36 model xếp thành 18 cặp: mã VH-…-HC dao thẳng, mã VH-…-6HC dao chia đoạn (catalogue: VH-HC = Straight Type Tool, VH-6HC = Segmented Type Tool); hai mã cùng cặp ghi cùng các thông số chính. Catalogue ghi bộ điều khiển NC M15s (chỉnh góc) là tiêu chuẩn, nâng lên NC 2 trục là tùy chọn. Cả 36 model cùng Góc uốn 0 – 135°.
VHS là máy gấp tôn thủy lực NC lên xuống (catalogue: Hydraulic Up & Down NC Folding machine); catalogue ghi dao chia đoạn của dòng này cao 100 mm. Bộ điều khiển giống VH-HC: NC M15s chỉnh góc là tiêu chuẩn, NC 2 trục là tùy chọn (catalogue). Trang sản phẩm VHS-0635, VHS-0835, VHS-1035 ghi Độ mở tối đa 300 mm (khi không lắp dao). VHS-1020X là bản lắp được cả dao thẳng (tiêu chuẩn) lẫn dao chia đoạn (tùy chọn), Độ mở tối đa 235 mm với dao thẳng; 135 mm với dao chia đoạn. Cả 4 model VHS cùng Góc uốn 0 – 135°.
Bảng 36 model VH-HC
| Mã dao thẳng (-HC) | Mã dao chia đoạn (-6HC) | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm | Chiều dày uốn tối đa – thép không gỉ | Chiều dài uốn tối đa | Mép uốn ngược nhỏ nhất | Motor chính |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VH-0625-HC | VH-0625-6HC | 2.5 mm | 1.6 mm | 2050 mm | 15 mm | 3.0 HP |
| VH-0635-HC | VH-0635-6HC | 3.5 mm | 2.5 mm | 2050 mm | 25 mm | 5.0 HP |
| VH-0645-HC | VH-0645-6HC | 4.5 mm | 3.0 mm | 2050 mm | 30 mm | 7.5 HP |
| VH-0665-HC | VH-0665-6HC | 6.5 mm | 4.0 mm | 2050 mm | 35 mm | 7.5 HP |
| VH-0825-HC | VH-0825-6HC | 2.5 mm | 1.6 mm | 2550 mm | 15 mm | 3.0 HP |
| VH-0835-HC | VH-0835-6HC | 3.5 mm | 2.5 mm | 2550 mm | 25 mm | 5.0 HP |
| VH-0845-HC | VH-0845-6HC | 4.5 mm | 3.0 mm | 2550 mm | 30 mm | 7.5 HP |
| VH-0865-HC | VH-0865-6HC | 6.5 mm | 4.0 mm | 2550 mm | 35 mm | 10.0 HP |
| VH-1025-HC | VH-1025-6HC | 2.5 mm | 1.2 mm | 3100 mm | 15 mm | 3.0 HP |
| VH-1035-HC | VH-1035-6HC | 3.5 mm | 2.5 mm | 3100 mm | 25 mm | 5.0 HP |
| VH-1045-HC | VH-1045-6HC | 4.5 mm | 3.0 mm | 3100 mm | 30 mm | 7.5 HP |
| VH-1065-HC | VH-1065-6HC | 6.5 mm | 4.0 mm | 3100 mm | 35 mm | 10.0 HP |
| VH-1220-HC | VH-1220-6HC | 2.0 mm | 1.2 mm | 3700 mm | 25 mm | 3.0 HP |
| VH-1235-HC | VH-1235-6HC | 3.5 mm | 2.5 mm | 3700 mm | 30 mm | 5.0 HP |
| VH-1245-HC | VH-1245-6HC | 4.5 mm | 3.0 mm | 3700 mm | 35 mm | 7.5 HP |
| VH-4020-HC | VH-4020-6HC | 2.0 mm | 1.2 mm | 4000 mm | 25 mm | 3.0 HP |
| VH-4035-HC | VH-4035-6HC | 3.5 mm | 2.5 mm | 4000 mm | 30 mm | 5.0 HP |
| VH-4045-HC | VH-4045-6HC | 4.5 mm | 3.0 mm | 4000 mm | 35 mm | 7.5 HP |
Bảng 4 model VHS
| Model | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm | Chiều dày uốn tối đa – thép không gỉ | Chiều dài uốn tối đa | Độ mở tối đa | Mép uốn ngược nhỏ nhất | Motor chính |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VHS-0635 | 3.5 mm | 2.5 mm | 2050 mm | 300 mm (khi không lắp dao) | 35 mm | 5.0 HP |
| VHS-0835 | 3.5 mm | 2.5 mm | 2550 mm | 300 mm (khi không lắp dao) | 35 mm | 7.5 HP |
| VHS-1035 | 3.5 mm | 2.5 mm | 3100 mm | 300 mm (khi không lắp dao) | 35 mm | 7.5 HP |
| VHS-1020X | 2.0 mm | 1.2 mm | 3100 mm | 235 mm với dao thẳng; 135 mm với dao chia đoạn | 35 mm | 7.5 HP |
Dao thẳng hay dao chia đoạn
Kiểu dao ở đây là dao kẹp lắp trên dầm trên. Catalogue FINTEK tả dao thẳng là một thanh liền, dùng cho phôi dài; dao chia đoạn gồm nhiều đoạn dao kẹp rời, thay đổi được, dùng để gấp hộp, khay (Box & Pan Bending). Với dao chia đoạn, manual FINTEK V-6 hướng dẫn chọn các cỡ finger ghép lại cho vừa bề rộng phôi, và để một khe nhỏ giữa hai finger khi phôi dài hơn tổng các finger một chút.
Cùng cỡ máy, mã dao thẳng và mã dao chia đoạn có thể khác chiều dài uốn tối đa: V-412 ghi 1232 mm / 4 ft, V-412-6 ghi 1220 mm / 4 ft. Ở dòng VH và VH-HC, hai mã cùng cặp ghi cùng chiều dài.
Bài Máy gấp tôn dao thẳng hay dao chia đoạn (finger): khác gì? so cấu tạo, phụ tùng và cách chỉnh của hai kiểu; bài Ghép finger máy gấp tôn V-6 theo bề rộng tấm hướng dẫn ghép finger theo bề rộng tấm.
Chọn theo độ dày và chiều dài tấm
- Lấy tấm dày nhất sẽ gấp và xác định vật liệu. Gấp thép không gỉ thì đọc cột Chiều dày uốn tối đa – thép không gỉ (ví dụ V-412: 2.5 mm / 12GA thép mềm, 1.6 mm / 16GA thép không gỉ).
- Lấy nếp gấp dài nhất của chi tiết, so với Chiều dài uốn tối đa. Bảng tra nhanh dưới đây gom model theo chiều dài.
- Chi tiết có mép gấp ngược ngắn thì so thêm với Mép uốn ngược nhỏ nhất. Theo manual FINTEK V và V-6: mép gấp ngược quá ngắn có thể tháo thanh góc ra để gấp, nhưng khi đó chiều dày gấp được giảm; muốn gấp đúng chiều dày tối đa thì phải lắp lại thanh góc, gấp tối đa mà không có thanh góc sẽ làm hỏng máy.
- Chọn kiểu dao (mục trên) và cách vận hành: gấp tay, thủy lực hay thủy lực NC. Manual máy gấp tay FINTEK còn dặn: phôi phải nằm trong thông số của máy, không dùng máy để gấp thanh sắt hoặc dây thép.
Bảng tra nhanh: tấm dày nhất theo chiều dài
Mỗi ô ghi chiều dày thép mềm lớn nhất của nhóm máy ở cỡ chiều dài đó và các model đạt mức này; bảng lập từ các bảng trang sản phẩm ở trên. Ô “–”: nhóm máy đó không có model ở cỡ chiều dài này.
| Chiều dài uốn tối đa | Máy gấp tay (N, V) | Thủy lực (VH, VH-AU) | Thủy lực NC (VH-HC, VHS) |
|---|---|---|---|
| 1220 – 1270 mm | 2.5 mm / 12GA: V-412, V-412-6 | 3.5 mm / 10GA: VH-410, VH-410-6 | – |
| 1550 mm | 1.6 mm / 16GA: NS-6016, NU-6016 | – | – |
| 1830 – 1855 mm | 2.5 mm / 12GA: V-612, V-612-6 | 3.5 mm / 10GA: VH-610, VH-610-6 | – |
| 2050 mm | – | 3.5 mm / 10GA: VH-610-AU | 6.5 mm: VH-0665-HC, VH-0665-6HC |
| 2440 – 2550 mm | 2.5 mm / 12GA: V-812, V-812-6 | 3.5 mm / 10GA: VH-810, VH-810-6, VH-810-AU | 6.5 mm: VH-0865-HC, VH-0865-6HC |
| 3050 – 3100 mm | 2.0 mm / 14GA: V-1014, V-1014-6 | 3.5 mm / 10GA: VH-1010, VH-1010-6, VH-1010-AU | 6.5 mm: VH-1065-HC, VH-1065-6HC |
| 3700 – 3710 mm | 1.2 mm / 18GA: V-1218, V-1218-6 | 3.5 mm / 10GA: VH-1210, VH-1210-6 | 4.5 mm: VH-1245-HC, VH-1245-6HC |
| 4000 – 4010 mm | 0.8 mm / 22GA: V-4022, V-4022-6 | 2.0 mm / 14GA: VH-4014, VH-4014-6 | 4.5 mm: VH-4045-HC, VH-4045-6HC |
Nếu cần máy gấp tôn dài 3 mét: ở cỡ 3050 – 3100 mm, máy gấp tay gấp tới 2.0 mm / 14GA (V-1014, V-1014-6); máy thủy lực VH, VH-AU tới 3.5 mm / 10GA; muốn dày hơn phải lên VH-HC, tới 6.5 mm (VH-1065-HC, VH-1065-6HC).
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ.
Liên hệ kỹ thuật MAZAKO
Gửi cho kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ FINTEK tại Việt Nam bản vẽ hoặc mô tả chi tiết cần gấp: vật liệu, chiều dày, nếp gấp dài nhất, mép gấp ngược ngắn nhất và sản lượng dự kiến. Kỹ thuật đối chiếu với các bảng trên để đề xuất dòng và model phù hợp. Danh sách đủ các máy: máy gấp tôn FINTEK; thông tin hãng: FINTEK.