Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy gấp tôn bằng tay để bàn FINTEK NS-4816X
Máy gấp tôn (Folding machine)

Máy gấp tôn bằng tay để bàn FINTEK NS-4816X

Mã model NS-4816X
SKU NS-4816X
Hãng sản xuất FINTEK
Giá Liên hệ báo giá
Máy gấp tôn bằng tay để bàn FINTEK dòng N: chiều dày uốn tối đa – thép mềm 1.6 mm / 16GA (thông thường); 0.6 mm / 24GA (S-Lock), khoảng chỉnh dầm kẹp trên 44 mm, mép uốn ngược nhỏ nhất 16 mm.
MAZAKO — Đại lý FINTEK tại Việt Nam
Chiều dày uốn tối đa – thép mềm
1.6 mm / 16GA (thông thường); 0.6 mm / 24GA (S-Lock)
Chiều dài uốn tối đa – loại thẳng
1232 mm / 48.5 inch (thông thường); 914 mm / 36 inch (S-Lock)
Khoảng chỉnh dầm kẹp trên
44 mm
Mép uốn ngược nhỏ nhất
16 mm
Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy gấp tôn bằng tay để bàn NS-4816X

FINTEK NS-4816X là máy gấp tôn bằng tay để bàn thuộc dòng N của FINTEK – thương hiệu của FINTEK Industry Company Limited (Đài Loan). Trang công nghệ gấp của catalogue xếp dòng N vào nhóm dùng cho xưởng, có dao thẳng và dao chia đoạn. Kiểu dao của NS-4816X: dao thẳng.

Máy gấp được tấm dài tới 1232 mm / 48.5 inch (thông thường); 914 mm / 36 inch (S-Lock); chiều dày uốn tối đa 1.6 mm / 16GA (thông thường); 0.6 mm / 24GA (S-Lock) với thép mềm.

Các thông số khác theo catalogue: mép uốn ngược nhỏ nhất 16 mm; khoảng chỉnh dầm kẹp trên 44 mm.

Thông số kỹ thuật FINTEK NS-4816X

Thông số chính
Chiều dày uốn tối đa – thép mềm1.6 mm / 16GA (thông thường); 0.6 mm / 24GA (S-Lock)
Chiều dài uốn tối đa – loại thẳng1232 mm / 48.5 inch (thông thường); 914 mm / 36 inch (S-Lock)
Khoảng chỉnh dầm kẹp trên44 mm
Mép uốn ngược nhỏ nhất16 mm

Thông số theo catalogue FINTEK, dòng N.

Đặc điểm kết cấu dòng N

  • Bộ chỉnh góc uốn. Cố định góc uốn; góc uốn từ 0 đến 135°.
  • Đối trọng. Máy gấp tay có đối trọng; thiết kế đỡ tốn sức, thao tác nhẹ hơn.
  • Tay kẹp dầm trên. Kẹp phôi bằng dầm trên; phải kẹp cả hai bên.
  • Bù võng dầm. Bù võng dầm bằng cơ khí.
  • Dao thẳng. Mã NS dùng dao thẳng.
  • Phiên bản S-Lock. Máy gấp dao thẳng bản S-Lock; chiều dài và chiều dày uốn ghi riêng cho gấp thường và gấp S-Lock trong bảng thông số.
  • Chân đế (tùy chọn). Chân đế giúp thao tác dễ hơn.

Theo catalogue FINTEK: mục Trang bị và chú thích bảng thông số dòng N (NS, NU).

Cận cảnh đầu khung bên: bản lề dầm gấp và tay gạt – máy gấp tôn bằng tay để bàn FINTEK dòng N, minh họa cho NS-4816X
Cận cảnh đầu khung bên: bản lề dầm gấp và tay gạt. Ảnh minh họa chụp trên máy gấp tay dòng NU (tên file gốc NU03.png), không phải ảnh riêng của NS-4816X; các model trong dòng khác nhau ở thông số trong bảng trên.
Khung bên nhìn nghiêng, có tay gạt dầm gấp – máy gấp tôn bằng tay để bàn FINTEK dòng N, minh họa cho NS-4816X
Khung bên nhìn nghiêng, có tay gạt dầm gấp. Ảnh minh họa chụp trên máy gấp tay dòng NU (tên file gốc NU04.png), không phải ảnh riêng của NS-4816X; các model trong dòng khác nhau ở thông số trong bảng trên.

Chọn model dòng N cùng cỡ với NS-4816X

NS-4816, NS-4816X và NU-4816 cùng cỡ; các model khác nhau ở chiều dày uốn tối đa – thép mềm, chiều dài uốn tối đa – loại thẳng và chiều dài uốn tối đa – loại chia đoạn. Cùng cỡ có hai kiểu dao: NS dao thẳng cho tấm dài, NU dao chia đoạn cho hộp và khay.

ModelChiều dày uốn tối đa – thép mềmChiều dài uốn tối đa – loại thẳngChiều dài uốn tối đa – loại chia đoạn
NS-48161.6 mm / 16GA1232 mm / 48.5 inch—
NS-4816X (trang này)1.6 mm / 16GA (thông thường); 0.6 mm / 24GA (S-Lock)1232 mm / 48.5 inch (thông thường); 914 mm / 36 inch (S-Lock)—
NU-48161.6 mm / 16GA—1220 mm / 48 inch
  • Máy gấp tôn FINTEK khác: dòng VHS (máy gấp tôn thủy lực NC lên xuống), dòng VH-HC (máy gấp tôn thủy lực NC hạng nặng), dòng VH (máy gấp tôn thủy lực), dòng VH-AU (máy gấp tôn thủy lực), dòng V (máy gấp tôn bằng tay).

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy gấp tôn bằng tay để bàn FINTEK NS-4816X — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Bộ chỉnh góc uốn
  • Đối trọng
  • Tay kẹp dầm trên
  • Bù võng dầm
  • Dao kẹp thẳng liền tấm

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Mua máy FINTEK NS-4816X tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá NS-4816X: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về NS-4816X

NS-4816X gấp được tôn dày và dài bao nhiêu?

Chiều dày uốn tối đa của NS-4816X là 1.6 mm / 16GA (thông thường); 0.6 mm / 24GA (S-Lock) với thép mềm; chiều dài uốn tối đa 1232 mm / 48.5 inch (thông thường); 914 mm / 36 inch (S-Lock).

NS-4816X khác NU-4816 thế nào?

NS-4816X: chiều dày uốn tối đa – thép mềm 1.6 mm / 16GA (thông thường); 0.6 mm / 24GA (S-Lock), chiều dài uốn tối đa – loại thẳng 1232 mm / 48.5 inch (thông thường); 914 mm / 36 inch (S-Lock). NU-4816: chiều dày uốn tối đa – thép mềm 1.6 mm / 16GA, chiều dài uốn tối đa – loại chia đoạn 1220 mm / 48 inch.

Chân đế của NS-4816X là tiêu chuẩn hay tùy chọn?

Chân đế là tùy chọn với NS-4816X; chân đế chỉ là tiêu chuẩn cho các model 7218 / 9618 / 12020.