Tab mới
SUN MASTER
Hiển thị 61–72 / 88 sản phẩm
SUN MASTER là thương hiệu máy tiện vạn năng (Đài Loan). Danh mục chia theo các dòng in trong catalogue: ERL, RML, BHL, TC, FC, AHL, CH, đường kính tiện qua băng từ Ø342 (13.46 inch) tới 760 (30 inch); dòng nào cũng có bản V tốc độ vô cấp. MAZAKO là đại lý SUN MASTER tại Việt Nam.
Máy tiện vạn năng SUN MASTER
Catalogue SUN MASTER bản 2022 chia máy tiện vạn năng thành các dòng ERL, RML, BHL, TC, FC, AHL, CH. Mỗi dòng có bản thường đổi tốc độ trục chính theo cấp bằng hộp số và bản V (mã model đuôi V) tốc độ vô cấp, motor đi cùng biến tần. Nên chọn dòng theo cỡ phôi trước, rồi chọn model theo khoảng cách chống tâm.
Các dòng máy tiện SUN MASTER và thông số chính
Số đo theo bảng thông số catalogue, đơn vị mm, số trong ngoặc là inch.
Dòng ERL
Cỡ gọn nhất: tiện qua băng Ø342 (13.46 inch), chống tâm 760 (30 inch) hoặc 1000 (40 inch), lỗ trục chính Ø40 (1.57 inch), motor trục chính 3HP (2.2kW). Qua bàn xe dao Ø205 (8.07 inch); riêng ERL-1340, ERL-1340V có hầu máy, tiện qua hầu Ø512 (20 inch). Phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 7 inch.
Dòng RML
Tiện qua băng Ø360 (14.17 inch) hoặc Ø410 (16.14 inch), chống tâm 800 (31.5 inch) tới 1500 (60 inch), lỗ trục chính tiêu chuẩn Ø52.5 (2.066 inch), motor 5 HP (3.75kW). Qua bàn xe dao Ø210 (8.35 inch) ở cỡ Ø360, Ø262 (10.3 inch) ở cỡ Ø410; qua hầu Ø533 (20.98 inch) hoặc Ø583 (22.95 inch), trừ hai model chống tâm 800 không có hầu. Phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch.
Dòng BHL
Một cỡ máy: tiện qua băng Ø380 (14.96 inch), chống tâm 1250 (50 inch), lỗ trục chính Ø56 (2.2 inch), motor 7.5 HP. Qua bàn xe dao Ø238 (9.37 inch), qua hầu Ø610 (24 inch). Phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch.
Dòng TC
Tiện qua băng Ø410 (16.14 inch) hoặc Ø462 (18.18 inch), chống tâm 1000 (40 inch) hoặc 1500 (60 inch), lỗ trục chính Ø65 (2.55 inch), motor 5 HP (3.75 kW). Qua bàn xe dao Ø255 (10.04 inch) hoặc Ø305 (12 inch), qua hầu Ø620 (24.4 inch) hoặc Ø652 (25.66 inch). Phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch.
Dòng FC
Ba cỡ qua băng Ø410 (16.14 inch), Ø462 (18.11 inch) và Ø542 (21.34 inch); chống tâm tới 2120 (83.46 inch); lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch); motor tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW). Qua bàn xe dao Ø262 (10.3 inch), Ø305 (12 inch) hoặc Ø387 (15.23 inch); qua hầu Ø583 (22.95 inch), Ø650 (25.59 inch) hoặc Ø730 (28.74 inch). Phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 10 inch.
Dòng AHL
Tiện qua băng Ø460 (18.11 inch) hoặc Ø560 (22.04 inch), chống tâm 1000 (40 inch) tới 3000 (120 inch), lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch), motor 10 HP hoặc 12.5 HP tùy cỡ. Qua bàn xe dao Ø298 (11.73 inch) hoặc Ø390 (15.35 inch), qua hầu Ø710 (27.95 inch) hoặc Ø808 (31.81 inch). Phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 12 inch.
Dòng CH
Dòng lớn nhất: tiện qua băng 560 (22 inch), 660 (26 inch) hoặc 760 (30 inch), chống tâm 1500 (60 inch) tới 5000 (200 inch), lỗ trục chính Ø104 (4.094 inch), motor tiêu chuẩn 15 HP (11.25 kW). Qua bàn xe dao Ø340 (13.38 inch), Ø445 (17.51 inch) hoặc Ø548 (21.57 inch); qua hầu Ø797 (31.37 inch), Ø892 (35.11 inch) hoặc Ø990 (38.97 inch). Phụ kiện tiêu chuẩn không có bích lắp mâm cặp; liên hệ MAZAKO để được tư vấn mâm cặp.
Điểm chung theo trang đặc điểm của catalogue
- Hộp số vạn năng: tiện ren hệ inch, hệ mét, ren M.P. và D.P. mà không cần thay bánh răng; riêng dòng CH không có ren M.P. và D.P.
- Trục chính: kiểu camlock, gia công từ thép hợp kim rèn, tôi cứng, mài chính xác và cân bằng động.
- CE: trang của từng dòng đều ghi đạt CE khi khách yêu cầu.
Chọn dòng máy theo công việc
- Đường kính phôi: tới Ø342 dùng được dòng ERL; phôi lớn chọn AHL cỡ Ø560 hoặc CH cỡ 760. Chi tiết ngắn, đường kính lớn tiện ở vùng hầu máy, lớn nhất Ø990 (38.97 inch) ở CH cỡ 760.
- Phôi thanh luồn qua trục chính: lỗ trục Ø40 (ERL), Ø52.5 (RML), Ø56 (BHL), Ø65 (TC), Ø80 (FC, AHL), Ø104 (CH).
- Trục dài: chống tâm 2120 ở FC-1880, FC-2180; 3000 ở AHL-18120, AHL-22120; 5000 ở CH-22200, CH-26200, CH-30200.
MAZAKO là đại lý SUN MASTER tại Việt Nam. Zalo/Gọi 0934 066 806 (Gọi thêm: 0978 554 005) để nhận báo giá và tư vấn chọn dòng máy theo chi tiết cần gia công.