Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

Bảng thông số SUN MASTER RML-1440 giải thích từng dòng

3 phút đọc 53 lượt xem
Bảng thông số SUN MASTER RML-1440 giải thích từng dòng

Một máy qua băng Ø360 mm (14.17 inch), chống tâm 1000 mm (40 inch) nhận được việc gì thì phải đọc đủ bảy dòng trong bảng thông số. Dưới đây đọc lần lượt từng con số của máy tiện RML-1440, bản hộp số của SUN MASTER (Đài Loan), kèm nghĩa thực tế và một lưu ý.

Máy tiện SUN MASTER RML-1440 nhìn chính diện, bảng tên RML-1440 và biểu tượng SUN MASTER
SUN MASTER RML-1440 – toàn máy nhìn chính diện, ảnh thực tế máy trên tấm kê gỗ.

RML-1440: bảy dòng cần đọc trong bảng thông số

  • Đường kính tiện qua băng Ø360 mm là đường kính lớn nhất của phôi quay trên băng mà không chạm băng, chỉ đúng cho phôi gá sát mâm cặp.
  • Khoảng cách chống tâm 1000 mm là khoảng cách khi chống phôi trên hai mũi chống tâm, và kẹp một đầu bằng mâm cặp thì đoạn tiện được ngắn hơn.
  • Đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø533 mm (20.98 inch) dành cho chi tiết mỏng sau khi tháo cầu băng, dày không quá độ rộng hầu 135 mm (5.31 inch).
  • Qua bàn xe dao Ø210 mm (8.35 inch) là đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm, nhỏ hơn qua băng vì bàn xe dao chạy bên dưới phôi.
  • Công suất theo catalogue là motor trục chính 5 HP (3.75kW), và công suất lớn không làm máy chính xác hơn.
  • Về mâm cặp, catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch cho đầu trục chính D1-6 (tùy chọn A1-6), còn mâm đi kèm thì không có trong danh sách.
  • Về ren, máy có 39 loại ren hệ mét, 0.2 ~ 14 mm, 45 loại ren hệ inch, 2 ~ 72 T.P.I., 21 loại ren D.P., 8 ~ 44 D.P. và 18 loại ren M.P. (module), 0.3 ~ 3.5 M.P., chọn bằng tay gạt trên hộp số vạn năng, và số loại ren với bước lớn nhất là hai con số khác nhau.

Thông số đi kèm nên đọc cùng trên RML-1440

Lỗ trục chính Ø52.5 mm cho phôi thanh luồn qua trục, và ống lót tâm trục chính ghi MT. No. 6 x MT. No. 4.

Chiều cao tâm 180 mm (7.08 inch), bằng nửa qua băng. Tốc độ trục chính của RML-1440 là 8 cấp tốc độ, từ 70 đến 1800 R.P.M.

Nòng ụ động Ø52 mm, hành trình 152 mm, côn Morse số 4 là phần ụ động của máy này.

Ảnh thực tế SUN MASTER RML-1440: các góc máy và chi tiết
Máy tiện SUN MASTER RML-1440 nhìn từ đầu ụ động
RML-1440 nhìn từ đầu ụ động: tay quay ụ động, bàn xe dao và tấm chắn văng.
Phía sau máy tiện SUN MASTER RML-1440 nhìn chéo từ đầu ụ động
Phía sau RML-1440: tấm chắn văng suốt chiều dài.
Phía sau máy tiện SUN MASTER RML-1440 nhìn từ đầu ụ trước, thấy tủ điện
Phía sau RML-1440 nhìn từ đầu ụ trước: tủ điện.

Nếu cần bản vô cấp, bản ngắn hơn và cỡ lớn hơn

Bản đối ứng của máy này là RML-1440V, một bản vô cấp với 2 dải vô cấp (L 20 ~ 400, H 400 ~ 2500 R.P.M.). RML-1430 cùng nhóm qua băng với máy này, chống tâm 800 mm, hợp khi phôi ngắn hơn. Phôi đường kính lớn hơn trên cùng chiều dài thì xem RML-1640, qua băng Ø410 mm, qua bàn xe dao Ø262 mm.

Thông số chi tiết của máy này có trên trang sản phẩm SUN MASTER RML-1440. Khi nhận bản vẽ chi tiết qua nút Liên hệ / Báo giá, MAZAKO phân phối SUN MASTER sẽ đối chiếu với từng dòng catalogue.

Câu hỏi thường gặp

Cùng chống tâm 1000 mm, SUN MASTER còn cỡ nào khác RML-1440?

Ngoài máy này (qua băng Ø360 mm), các bản hộp số SUN MASTER cùng chống tâm 1000 mm gồm ERL-1340 qua băng Ø342 mm, FC-1640 qua băng Ø410 mm, RML-1640 qua băng Ø410 mm, TC-1640 qua băng Ø410 mm, AHL-1840 qua băng Ø460 mm, FC-1840 qua băng Ø462 mm, TC-1840 qua băng Ø462 mm, FC-2140 qua băng Ø542 mm và AHL-2240 qua băng Ø560 mm. So đường kính phôi trên đoạn dài với qua bàn xe dao Ø210 mm của máy này để biết nên lên hay xuống cỡ.

Bản có chữ V và bản thường của RML-1440 khác nhau ở đâu?

Catalogue cho thấy cùng kích thước gá phôi, khác phần dẫn động, RML-1440V (vô cấp) dùng motor AC 3.75 kW (5 HP), biến tần 3.75 kW (5 HP) loại dùng cho trục chính lỗ Ø52.5 mm, máy này (hộp số) dùng motor trục chính 5 HP (3.75kW).

Trục dài hơn chống tâm của RML-1440 thì chọn máy nào?

Máy này kẹp được trục dài tới 1000 mm giữa hai mũi tâm, dài hơn thì xem RML-1460, cùng qua băng nhưng chống tâm 1500 mm.