Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

KINWA

Sắp xếp:

KINWA là thương hiệu máy tiện Đài Loan. Danh mục có 41 model chia 3 dòng: máy tiện cơ chính xác CH, máy tiện vạn năng CHD và máy tiện cơ hạng nặng CHK, đường kính tiện qua băng từ 406 mm tới 1020 mm. MAZAKO là đại lý KINWA tại Việt Nam.

Chưa có sản phẩm trong danh mục này

Sản phẩm đang được cập nhật. Vui lòng quay lại sau hoặc liên hệ với chúng tôi.

Máy tiện cơ KINWA từ Đài Loan

KINWA là thương hiệu máy tiện Đài Loan. Trên trang có 41 model KINWA, xếp thành 3 dòng theo cỡ máy: dòng CH (8 model), dòng CHD (15 model) và dòng CHK (18 model). Thông số dòng CH, CHD theo catalogue KINWA; dòng CHK theo bảng thông số trên trang sản phẩm của hãng. Catalogue CH / CHD ghi toàn bộ máy được sản xuất tại Đài Loan, mỗi máy đều được kiểm tra, chạy thử trước khi xuất xưởng.

Ba dòng máy tiện KINWA

  • Dòng CH: catalogue gọi là máy tiện chính xác tốc độ cao, gồm các cỡ CH-400, CH-430, CH-530; tốc độ trục chính 35~2000 vòng/phút với lỗ trục chính Ø58 mm. Xem danh mục dòng CH.
  • Dòng CHD: máy tiện chính xác cỡ trung, băng máy rộng 400 mm, lỗ trục chính Ø86 mm hoặc Ø104 mm, hướng tới chi tiết cỡ vừa. Xem danh mục dòng CHD.
  • Dòng CHK: hãng xếp vào nhóm máy tiện cơ, gọi là máy tiện chính xác hạng nặng; băng máy rộng 560 mm, lỗ trục chính 105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch). Xem danh mục dòng CHK.

So sánh thông số chính giữa ba dòng

  • Đường kính tiện qua băng máy: CH 406–532 mm; CHD 560–760 mm; CHK Ø860–Ø1020.
  • Đường kính tiện qua bàn xe dao: CH 238–368 mm; CHD 340–548 mm; CHK Ø610–Ø770.
  • Đường kính tiện qua hầu máy: CH 580–710 mm; CHD 797–990 mm; CHK Ø1130–Ø1290.
  • Khoảng cách chống tâm: CH 767–1667 mm; CHD 808–3983 mm; CHK MT5: 1500–8500 (MT6: 1430–8430).
  • Motor trục chính: CH 5 HP (tùy chọn 7.5 HP); CHD 10 HP / 4P (CHD-560, CHD-660), 7.5 HP / 6P (CHD-760); CHK 15 HP (6P) / 20 HP (4P) ở CHK-860, 20 HP (6P) / 25 HP (4P) ở CHK-1020.
  • Mâm cặp tiêu chuẩn: CH dùng mâm cặp 3 chấu 9 inch kèm bích nối; CHD dùng mâm cặp 3 chấu 10 inch (lỗ trục chính Ø86 mm) hoặc 12 inch (Ø104 mm); với CHK, trang thông số của hãng không ghi mâm cặp.
  • Ren: CH-400 ren hệ mét 0.4~7.0 mm, ren hệ inch 4~42 TPI; CH-430, CH-530 và CHD ren hệ mét 0.2~14 mm, ren hệ inch 2~72 TPI; CHK ren hệ mét 0.8-14 mm, ren hệ inch 2-28 ren/inch.

Các số hãng in không kèm đơn vị (Ø…, khoảng cách chống tâm) tính bằng mm.

Chọn dòng máy theo chi tiết

  • Trục tiện giữa hai mũi tâm: đường kính phôi giới hạn bởi đường kính qua bàn xe dao; chiều dài phôi theo khoảng cách chống tâm.
  • Chi tiết ngắn dạng đĩa, bích: tiện được tới đường kính qua hầu máy khi bề dày nằm trong chiều dài hầu (275 mm ở CH, 400 mm ở CHD, 265 mm ở CHK).

MAZAKO là đại lý KINWA tại Việt Nam. Liên hệ MAZAKO để nhận báo giá và tư vấn chọn model, mâm cặp theo phôi: Zalo/Gọi 0934 066 806 (Gọi thêm: 0978 554 005).