Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

Máy tiện RML-1640 chống tâm 1000 mm trong dãy qua băng Ø410 mm

3 phút đọc 50 lượt xem
Máy tiện RML-1640 chống tâm 1000 mm trong dãy qua băng Ø410 mm

Chọn máy dài bao nhiêu là câu hỏi khó hơn chọn cỡ, vì máy dài hơn chiếm chỗ hơn mà không phải lúc nào cũng dùng hết, và nhóm qua băng Ø410 mm (16.14 inch) có ba bản để chọn. Dưới đây đặt máy tiện RML-1640 của SUN MASTER (Đài Loan), bản ở giữa với chống tâm 1000 mm (40 inch), cạnh các bản cùng cỡ.

RML-1640 đứng ở đâu trong dãy chiều dài

  • RML-1630, chống tâm 800 mm, là bản ngắn nhất của nhóm, ngắn hơn máy này.
  • RML-1640, chống tâm 1000 mm, là bản thứ hai của nhóm và là máy đang nói tới.
  • RML-1660, chống tâm 1500 mm, là bản dài nhất của nhóm, dài hơn máy này.

Đổi bản trong nhóm của RML-1640 không đổi qua băng, qua bàn xe dao, lỗ trục, motor, tốc độ và ren, chỉ đổi chiều dài gá phôi. Riêng qua hầu thì RML-1630 để trống, RML-1640 Ø583 mm và RML-1660 Ø583 mm. Độ rộng hầu đổi theo chiều dài, RML-1640 135 mm và RML-1660 225 mm.

Chọn bản nào trong dãy cùng cỡ RML-1640

Cách làm đơn giản là cộng chiều dài trục dài nhất với phần kẹp và phần dư, rồi so với chống tâm của từng bản, và bản đầu tiên vượt tổng đó là đủ. Với máy này, kẹp một đầu bằng mâm thì phải trừ phần mâm chiếm khỏi chống tâm 1000 mm.

Chọn dư chiều dài để phòng khi cần thì phải trả bằng diện tích xưởng. Hãy đếm xem trục dài hơn 1000 mm xuất hiện thường xuyên đến đâu trước khi lên bản dài hơn.

RML-1640 theo bảng thông số của hãng

Máy nhận đĩa, bích hay phôi ngắn sát mâm tới đường kính qua băng Ø410 mm và trên đoạn dài thì tới qua bàn xe dao (đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm) Ø262 mm (10.3 inch), vì bàn xe dao chạy bên dưới phôi. Tháo cầu băng ở đoạn hầu, máy quay được chi tiết tới đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø583 mm (22.95 inch), miễn là chi tiết nằm gọn trong độ rộng hầu 135 mm (5.31 inch).

Trục chính của máy này chạy bằng motor 5 HP (3.75kW), và đầu trục D1-6 (tùy chọn A1-6) đi với phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch. Về ren, máy này cho 39 loại ren hệ mét, 0.2 ~ 14 mm, 45 loại ren hệ inch, 2 ~ 72 T.P.I., 21 loại ren D.P., 8 ~ 44 D.P. và 18 loại ren M.P. (module), 0.3 ~ 3.5 M.P., chọn bằng tay gạt trên hộp số vạn năng.

Nếu cần bản vô cấp

RML-1640V là bản vô cấp cùng kích thước với máy này, đổi tốc độ bằng 2 dải vô cấp (L 20 ~ 400, H 400 ~ 2500 R.P.M.).

Thông số đầy đủ của máy này có ở trang sản phẩm SUN MASTER RML-1640. Gửi chiều dài trục dài nhất qua nút Liên hệ / Báo giá, MAZAKO phân phối SUN MASTER sẽ kiểm theo catalogue dòng RML.

Câu hỏi thường gặp

Con số Ø583 mm của RML-1640 đo ở chỗ nào?

Đó là qua hầu, đường kính tiện lớn nhất của máy, chỉ dùng khi tháo cầu băng và chi tiết mỏng sát mâm, còn qua băng là Ø410 mm và trục dài tiện có chống tâm chỉ tới qua bàn xe dao Ø262 mm.

Bích dày tới đâu thì lọt hầu của RML-1640?

Độ rộng hầu là 135 mm tính từ mặt mâm theo catalogue dòng RML, chi tiết dày hơn sẽ không lọt, và đường kính tối đa ở đó là qua hầu Ø583 mm.

Có nên lấy qua hầu Ø583 mm làm cỡ máy của RML-1640?

Không, qua hầu Ø583 mm là trường hợp đặc biệt cho chi tiết mỏng đã tháo cầu băng, còn để chọn máy hãy nhìn qua băng Ø410 mm và qua bàn xe dao Ø262 mm.

Con lăn dài 1000 mm có tiện được trên RML-1640, đường kính tới đâu?

Theo catalogue, con lăn gá giữa hai mũi tâm dài tới chống tâm 1000 mm, đường kính suốt chiều dài tới qua bàn xe dao Ø262 mm. Vượt con số đó thì xem AHL-1840, qua bàn xe dao Ø298 mm, chống tâm 1000 mm.

Chống tâm 1000 mm như RML-1640 thì có những cỡ nào?

Ngoài máy này (qua băng Ø410 mm), các bản hộp số SUN MASTER cùng chống tâm 1000 mm gồm ERL-1340 qua băng Ø342 mm, RML-1440 qua băng Ø360 mm, FC-1640 qua băng Ø410 mm, TC-1640 qua băng Ø410 mm, AHL-1840 qua băng Ø460 mm, FC-1840 qua băng Ø462 mm, TC-1840 qua băng Ø462 mm, FC-2140 qua băng Ø542 mm và AHL-2240 qua băng Ø560 mm. So đường kính phôi trên đoạn dài với qua bàn xe dao Ø262 mm của máy này để biết nên lên hay xuống cỡ.