Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

Chống tâm 1000 mm: chọn RML-1640V hay RML-1440V?

5 phút đọc 55 lượt xem
Chống tâm 1000 mm: chọn RML-1640V hay RML-1440V?

Với trục dài tới 1000 mm (40 inch), câu hỏi tiếp theo là đường kính, và đó là chỗ các cỡ máy khác nhau. Phần dưới so máy tiện RML-1640V của SUN MASTER (Đài Loan), qua băng Ø410 mm (16.14 inch), với RML-1440V (qua băng Ø360 mm).

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER RML-1640V nhìn chính diện, bảng tên RML-1640V
SUN MASTER RML-1640V – toàn máy nhìn chính diện, ảnh thực tế trong xưởng. Trang bị tùy chọn trong ảnh: tấm che mâm cặp và tấm che ổ dao.

Cùng chống tâm, khác cỡ: RML-1640V so với RML-1440V

  • Qua băng của RML-1640V là Ø410 mm, so với Ø360 mm ở RML-1440V.
  • Trên đoạn trục dài, qua bàn xe dao (đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm) Ø262 mm (10.3 inch) ở RML-1640V, còn RML-1440V là Ø210 mm.
  • Với chi tiết mỏng sau khi tháo cầu băng, đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø583 mm (22.95 inch) ở máy này, còn RML-1440V là Ø533 mm.
  • Chiều cao tâm 205 mm (8.07 inch) ở RML-1640V, so với 180 mm ở RML-1440V.
  • Lỗ trục chính Ø52.5 mm ở RML-1640V, so với Ø52.5 mm ở RML-1440V.

Trong các máy chống tâm 1000 mm của dòng RML, máy này là cỡ lớn nhất. Ngược lại, nếu đường kính trên đoạn dài luôn nhỏ hơn qua bàn xe dao Ø210 mm của RML-1440V thì cỡ nhỏ hơn đó đã đủ.

Lên cỡ từ RML-1640V thì điều gì không đổi

Theo catalogue, máy này và các cỡ cùng chiều dài giống nhau ở đầu trục D1-6, motor, dải tốc độ và bảng ren, nên lên cỡ chủ yếu là thêm đường kính tiện. Phôi ngắn gá sát mâm thì so với qua băng, còn trục dài gá giữa hai mũi tâm thì so với qua bàn xe dao, vì bàn xe dao chạy bên dưới phôi.

Cùng chống tâm 1000 mm, các bản vô cấp dòng khác của SUN MASTER gồm ERL-1340V (qua băng Ø342 mm), FC-1640V (qua băng Ø410 mm), TC-1640V (qua băng Ø410 mm), AHL-1840V (qua băng Ø460 mm), FC-1840V (qua băng Ø462 mm), TC-1840V (qua băng Ø462 mm) và FC-2140V (qua băng Ø542 mm).

RML-1640V theo bảng thông số của hãng

Khoảng cách chống tâm của máy này là 1000 mm, tức chiều dài phôi lớn nhất khi chống trên hai mũi chống tâm.

Máy này dùng motor AC 3.75 kW (5 HP), biến tần 3.75 kW (5 HP) cho bản lỗ trục Ø52.5 mm và 5.625 kW (7.5HP) cho bản chọn lỗ trục Ø65 mm, và theo catalogue, phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch cho đầu trục D1-6 (tùy chọn A1-6). Bảng ren của máy này gồm ren hệ mét 0.2 ~ 14 mm (39 loại), ren hệ inch 2 ~ 72 T.P.I. (45 loại), ren D.P. 8 ~ 44 D.P. (21 loại) và ren M.P. (module) 0.3 ~ 3.5 M.P. (18 loại).

Ảnh thực tế SUN MASTER RML-1640V: các góc máy và chi tiết
Máy tiện SUN MASTER RML-1640V trong xưởng, nhìn chéo phía trước, lắp thước số DRO
RML-1640V trong xưởng, nhìn chéo phía trước. Trang bị tùy chọn trong ảnh: thước số DRO, tấm che mâm cặp và tấm che ổ dao.
Mâm cặp 3 chấu và tấm che mâm cặp trên máy tiện SUN MASTER RML-1640V
Mâm cặp 3 chấu và tấm che mâm trên RML-1640V. Catalogue ghi bích lắp mâm cặp 9 inch là phụ kiện tiêu chuẩn; mâm cặp, tấm che mâm và thước số DRO trong ảnh là trang bị tùy chọn.
Ổ dao 4 vị trí và bàn dao trên của máy tiện SUN MASTER RML-1640V
Ổ dao 4 vị trí, bàn dao trên và bàn dao ngang của RML-1640V; tay quay còn bọc giấy bảo vệ. Trang bị tùy chọn trong ảnh: mâm cặp 3 chấu và tấm che mâm cặp.
Mặt đầu ụ trước máy tiện SUN MASTER RML-1640V, có lỗ ra của trục chính
Mặt đầu ụ trước RML-1640V và lỗ ra của trục chính; theo catalogue, lỗ trục chính tiêu chuẩn Ø52.5 mm.
Máy tiện SUN MASTER RML-1640V nhìn dọc băng máy từ phía ụ động
Nhìn dọc băng máy RML-1640V từ phía ụ động về mâm cặp; tấm chắn văng phía sau là phụ kiện tiêu chuẩn.
Phía sau máy tiện SUN MASTER RML-1640V: tấm chắn văng và cửa tủ điện
Phía sau RML-1640V: tấm chắn văng suốt chiều dài (phụ kiện tiêu chuẩn) và cửa tủ điện.

Nếu cần bản hộp số và bản ngắn hơn

Bản đối ứng của máy này là RML-1640, một bản hộp số với 8 cấp tốc độ, từ 70 đến 1800 R.P.M. Cần chiều dài khác thì RML-1630V là bản ngắn cùng cỡ, chống tâm 800 mm.

Có đường kính và chiều dài phôi trong tay thì gửi qua nút Liên hệ / Báo giá. Vì MAZAKO phân phối SUN MASTER, catalogue của máy này luôn có sẵn để đối chiếu, còn bảng đầy đủ nằm ở trang thông số RML-1640V.

Câu hỏi thường gặp

RML-1640V dùng mâm cặp cỡ bao nhiêu?

Catalogue dòng RML ghi phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch, cho đầu trục D1-6 (tùy chọn A1-6), còn mâm cặp thì catalogue không ghi, nên loại mâm chọn theo phôi.

Ren hệ inch trên RML-1640V tiện được dải nào?

Theo catalogue dòng RML, máy cắt 45 loại ren hệ inch trong khoảng 2 ~ 72 T.P.I. và 39 loại ren hệ mét trong khoảng 0.2 ~ 14 mm.

Phôi thanh cỡ nào luồn qua trục chính RML-1640V?

Catalogue dòng RML ghi lỗ trục chính Ø52.5 mm, tùy chọn lỗ trục Ø65 mm. Lỗ thông của mâm định lắp cũng cần kiểm, vì nó có thể nhỏ hơn lỗ trục.

Phôi dài vượt 1000 mm của RML-1640V thì sao?

Giữa hai mũi tâm, máy này nhận trục dài tới 1000 mm theo catalogue, vượt con số đó thì máy gần nhất dài hơn mà qua băng và qua bàn xe dao không nhỏ hơn máy này là RML-1660V, cùng qua băng nhưng chống tâm 1500 mm.