Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

Qua hầu là gì? Ví dụ trên máy tiện SUN MASTER RML-1660

3 phút đọc 56 lượt xem
Qua hầu là gì? Ví dụ trên máy tiện SUN MASTER RML-1660

Một chi tiết mỏng đường kính lớn hơn qua băng Ø410 mm (16.14 inch) vẫn quay được trên máy nếu tháo cầu băng ở đoạn hầu. Máy tiện RML-1660 là bản hộp số của SUN MASTER (Đài Loan), với đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø583 mm (22.95 inch).

RML-1660: qua băng, qua hầu và qua bàn xe dao

Phần hầu nằm sát ụ trước, có tấm cầu băng lắp rời. Khi tấm này được tháo, đoạn sát mâm có thêm khoảng trống cho chi tiết đường kính lớn.

  • Với cầu băng còn lắp, đường kính tối đa là qua băng Ø410 mm.
  • Qua hầu Ø583 mm dành cho chi tiết mỏng đường kính lớn sau khi tháo cầu băng và dày không quá độ rộng hầu 225 mm (8.85 inch) tính từ mặt mâm.
  • Trục gá giữa hai mũi tâm chỉ được tới qua bàn xe dao (đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm) Ø262 mm (10.3 inch).

Khi nào qua hầu của RML-1660 có ích, khi nào không

Đoạn hầu với qua hầu Ø583 mm giúp nhận vài chi tiết lớn mà không phải đổi máy, nhưng đó không phải cỡ máy. Nếu việc chính là trục vừa lớn vừa dài thì qua hầu không giúp được, hãy so đường kính với qua bàn xe dao Ø262 mm và chiều dài với chống tâm 1500 mm (60 inch).

Lắp lại cầu băng sau khi tiện xong cần căn chỉnh theo tài liệu hãng, và với chi tiết lớn tới qua hầu Ø583 mm, mâm hoa thường thay cho mâm cặp. RML-1660 chạy chậm nhất ở 70 R.P.M.

Nếu cần bản vô cấp, bản ngắn hơn và cỡ nhỏ hơn

Cùng kích thước gá phôi với máy này nhưng là bản vô cấp, RML-1660V có 2 dải vô cấp (L 20 ~ 400, H 400 ~ 2500 R.P.M.). Trục ngắn hơn thì có RML-1640, cùng qua băng với máy này nhưng chống tâm 1000 mm. RML-1460 cùng chiều dài với máy này nhưng cỡ nhỏ hơn, qua băng Ø360 mm, qua bàn xe dao Ø210 mm.

RML-1660 theo bảng thông số của hãng

Máy này gá được trục dài tới 1500 mm giữa mũi tâm ụ trước và mũi tâm ụ động.

Phần dẫn động của máy này là motor trục chính 5 HP (3.75kW), còn phía mâm thì catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch, đầu trục D1-6 (tùy chọn A1-6). Về ren, RML-1660 cho 39 loại ren hệ mét trong khoảng 0.2 ~ 14 mm, 45 loại ren hệ inch trong khoảng 2 ~ 72 T.P.I., 21 loại ren D.P. trong khoảng 8 ~ 44 D.P. và 18 loại ren M.P. (module) trong khoảng 0.3 ~ 3.5 M.P., chọn bằng tay gạt trên hộp số vạn năng.

Xem trang máy tiện RML-1660 để có đủ bảng thông số và phụ kiện tiêu chuẩn. Khi cần kiểm một việc cụ thể, gửi đường kính và bề dày chi tiết qua nút Liên hệ / Báo giá, vì MAZAKO phân phối SUN MASTER và giữ catalogue từng dòng.

Câu hỏi thường gặp

Ống to, dài có tiện ngoài suốt chiều dài trên RML-1660 được không?

Được trong giới hạn catalogue dòng RML, ống gá giữa hai mũi tâm dài không quá chống tâm 1500 mm và đường kính suốt chiều dài không quá qua bàn xe dao Ø262 mm, còn ống nhỏ hơn lỗ trục Ø52.5 mm thì luồn được qua trục chính.

Trục mảnh trên RML-1660 cần đỡ thêm gì?

Trục dài tới 1500 mm mà đường kính nhỏ thì dễ rung, cách thường dùng là đỡ bằng luy-nét tĩnh trên băng hoặc luy-nét động theo bàn xe dao. Catalogue không liệt kê luy-nét trong phụ kiện tiêu chuẩn của máy này.

Dải vòng quay của RML-1660 là bao nhiêu?

Theo catalogue dòng RML, thấp nhất 70 R.P.M. cho phôi to và cao nhất 1800 R.P.M. cho chi tiết nhỏ.

Mâm cũ có lắp được lên đầu trục D1-6 của RML-1660 không?

Đầu trục D1-6 thuộc kiểu Camlock, con số chỉ cỡ đầu trục, và mâm cũ chỉ lắp được nếu đúng kiểu, đúng cỡ đó hoặc có bích nối làm đúng cỡ. Cần kiểm mâm thật trước khi kết luận.