Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

SUN MASTER RML-1630: 8 cấp tốc độ cho tiện thô và tiện tinh

3 phút đọc 55 lượt xem
SUN MASTER RML-1630: 8 cấp tốc độ cho tiện thô và tiện tinh

Đọc dải tốc độ là việc đầu tiên khi nhận một máy hộp số cỡ qua băng Ø410 mm (16.14 inch). Phần dưới đọc dải tốc độ của máy tiện RML-1630, hãng SUN MASTER (Đài Loan), rồi đặt máy cạnh bản vô cấp RML-1630V.

8 cấp tốc độ trên RML-1630 dùng thế nào

Hộp số của RML-1630 cho 8 cấp, thấp nhất 70 R.P.M., cao nhất 1800 R.P.M.

Phần dẫn động của RML-1630 gồm motor trục chính 5 HP (3.75kW).

Với hộp số, mỗi cấp là một vòng quay cố định, từ 70 đến 1800 R.P.M. Phôi to chạy ở đầu thấp, chi tiết nhỏ ở đầu cao, và vòng quay lẻ giữa hai cấp thì không có.

RML-1630 khác bản vô cấp ở đâu

Ở bản vô cấp RML-1630V, catalogue ghi 2 dải vô cấp (L 20 ~ 400, H 400 ~ 2500 R.P.M.) và motor AC 3.75 kW (5 HP), biến tần 3.75 kW (5 HP) cho bản lỗ trục Ø52.5 mm và 5.625 kW (7.5HP) cho bản chọn lỗ trục Ø65 mm. Kích thước gá phôi của máy này và RML-1630V như nhau, khác ở hộp số, motor và dải tốc độ.

Với máy này, mỗi vị trí tay gạt luôn cho cùng một vòng quay, điều nhiều xưởng làm hàng lặp lại thấy tiện.

Đọc nốt bảng thông số RML-1630

Máy này nhận phôi quay sát mâm cặp tới qua băng Ø410 mm, trục dài tới khoảng cách chống tâm 800 mm (31.5 inch) và khi tiện suốt chiều dài thì đường kính tới qua bàn xe dao (đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm) Ø262 mm (10.3 inch). Catalogue để trống ô đường kính qua hầu của máy này, nên ở đây không nêu con số qua hầu. Con số catalogue ghi cho phôi sát mâm là qua băng Ø410 mm, còn RML-1640 cùng nhóm có ghi đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø583 mm.

Với máy này, catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch cho đầu trục D1-6 (tùy chọn A1-6), còn mâm ba chấu hay bốn chấu thì chọn theo phôi xưởng làm. Hộp ren tiện được ren hệ mét 0.2 ~ 14 mm (39 loại), ren hệ inch 2 ~ 72 T.P.I. (45 loại), ren D.P. 8 ~ 44 D.P. (21 loại) và ren M.P. (module) 0.3 ~ 3.5 M.P. (18 loại) mà không phải thay bánh răng.

Nếu cần cỡ nhỏ hơn

Cùng chống tâm nhưng cỡ nhỏ hơn là RML-1430, qua băng Ø360 mm và qua bàn xe dao Ø210 mm.

Muốn chắc máy hợp việc, hãy gửi đường kính phôi và loại việc qua nút Liên hệ / Báo giá. MAZAKO phân phối SUN MASTER và kiểm từng con số của máy này theo catalogue, thông số đầy đủ ở trang thông số RML-1630.

Câu hỏi thường gặp

Tên RML-1630 mã hoá cỡ máy ra sao?

Số trong tên RML-1630 nói cỡ theo inch và chỉ gần đúng, catalogue ghi qua băng Ø410 mm (16.14 inch), chống tâm 800 mm (31.5 inch).

Chống tâm của RML-1630 có phải chiều dài tiện được khi kẹp mâm?

Chống tâm 800 mm tính giữa hai mũi tâm, nên khi kẹp mâm một đầu thì chiều dài tiện được ngắn hơn. Muốn biết chính xác, gửi bản vẽ và loại mâm định dùng.

Ụ động của RML-1630 có thông số gì?

Theo catalogue dòng RML, ụ động là côn Morse số 4, nòng Ø52 mm, hành trình nòng 152 mm. Hành trình nòng là chiều sâu tối đa của một lần khoan bằng ụ động.