Chi tiết nhỏ, dài không quá 800 mm (31.5 inch) thì không cần máy cỡ lớn. Máy tiện RML-1430V, bản vô cấp của SUN MASTER (Đài Loan), là một máy cỡ nhỏ như vậy.
RML-1430V: kích thước phôi nhận được
- Phôi sát mâm cặp tới qua băng Ø360 mm (14.17 inch).
- Trục dài kẹp giữa hai mũi tâm thì đường kính tới qua bàn xe dao (đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm) Ø210 mm (8.35 inch).
- Trục dài tới 800 mm khi chống trên hai mũi tâm.
Về hầu máy, catalogue để trống ô đường kính qua hầu của máy này, trong khi bản cùng nhóm RML-1440V có ghi đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø533 mm.
Vòng quay cao cho chi tiết nhỏ trên RML-1430V
Cùng tốc độ cắt, đường kính càng nhỏ thì vòng quay càng cao, nên với máy cỡ nhỏ hãy xem tốc độ cao nhất. RML-1430V có 2 dải vô cấp (L 20 ~ 400, H 400 ~ 2500 R.P.M.).
Mâm cặp, lỗ trục và ụ động của RML-1430V
Theo catalogue, phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch, lắp lên đầu trục chính D1-6 (tùy chọn A1-6), còn loại mâm thì chọn theo phôi vì danh sách không ghi mâm cặp. Lỗ trục chính của máy này là Ø52.5 mm. Cần lỗ lớn hơn thì cỡ qua băng Ø410 mm của dòng RML có tùy chọn lỗ trục Ø65 mm, ví dụ RML-1630V, còn BHL-1550V có lỗ trục Ø56 mm.
Phía ụ động, máy này có nòng Ø52 mm, hành trình 152 mm và côn Morse số 4.
RML-1430V theo bảng thông số của hãng
Phần dẫn động của máy này là motor AC 3.75 kW (5 HP), biến tần 3.75 kW (5 HP) loại dùng cho trục chính lỗ Ø52.5 mm. Motor trục chính đặt trần cho chế độ cắt, còn chế độ cắt cụ thể quyết định máy chạy gần trần tới đâu. Hộp ren tiện được 39 loại ren hệ mét, 0.2 ~ 14 mm, 45 loại ren hệ inch, 2 ~ 72 T.P.I., 21 loại ren D.P., 8 ~ 44 D.P. và 18 loại ren M.P. (module), 0.3 ~ 3.5 M.P. mà không phải thay bánh răng.
Nếu việc của xưởng nằm sát các giới hạn trên, hãy gửi kích thước chi tiết qua nút Liên hệ / Báo giá. MAZAKO phân phối SUN MASTER và sẽ kiểm theo catalogue, thông số đầy đủ có ở trang máy tiện RML-1430V.