Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

Xưởng cần máy tiện gọn? Xem SUN MASTER ERL-1330V

2 phút đọc 48 lượt xem
Xưởng cần máy tiện gọn? Xem SUN MASTER ERL-1330V

Nếu phần lớn chi tiết của xưởng có đường kính nhỏ hơn Ø342 mm (13.46 inch) và dài không quá 760 mm (30 inch), một máy cỡ nhỏ đã nằm trong giới hạn cần dùng. Máy tiện ERL-1330V của SUN MASTER (Đài Loan) là máy như vậy, bản vô cấp.

Giới hạn kích thước của ERL-1330V

  • Qua băng Ø342 mm cho phôi gá sát mâm cặp.
  • Trên đoạn trục dài, giới hạn đường kính là qua bàn xe dao (đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm) Ø205 mm (8.07 inch).
  • Trục dài tới chống tâm 760 mm giữa hai mũi tâm.

Về hầu máy, catalogue để trống ô đường kính qua hầu của máy này, trong khi bản cùng nhóm ERL-1340V có ghi đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø512 mm.

ERL-1330V chạy tới bao nhiêu vòng quay

Với chi tiết nhỏ, tốc độ cao nhất quan trọng hơn tốc độ thấp nhất, vì vòng quay tỉ lệ nghịch với đường kính. Catalogue ghi cho ERL-1330V 2 dải vô cấp (L 100 ~ 500, H 500 ~ 3000 R.P.M.).

Đầu trục, lỗ trục và ụ động

Catalogue ghi cho máy này phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 7 inch, đầu trục D1-4, nên xưởng chỉ cần chọn mâm hợp phôi. Phôi thanh luồn qua lỗ trục Ø40 mm của máy này, cần lớn hơn thì RML-1430V có lỗ trục Ø52.5 mm.

Ụ động của máy này có nòng Ø50 mm, hành trình nòng 112 mm, côn Morse số 3.

Nếu cần bản hộp số

Cùng kích thước gá phôi với máy này nhưng là bản hộp số, ERL-1330 có 8 cấp trong khoảng 80 ~ 2000 R.P.M.

Phần còn lại của bảy thông số

Máy này dùng motor 3HP (2.2kW) chạy qua biến tần theo catalogue. Công suất motor là giới hạn trên của chế độ cắt, vì ăn dao sâu, chạy dao nhanh hay vật liệu khó cắt đều cần nhiều công suất hơn. Máy có đủ bốn hệ ren theo catalogue, gồm 39 loại ren hệ mét, 0.2 ~ 14 mm, 45 loại ren hệ inch, 2 ~ 72 T.P.I., 21 loại ren D.P., 8 ~ 44 D.P. và 18 loại ren M.P. (module), 0.3 ~ 3.5 M.P.

Bước tiếp theo là gửi kích thước chi tiết qua nút Liên hệ / Báo giá. MAZAKO phân phối SUN MASTER sẽ đối chiếu với catalogue của máy này, còn toàn bộ thông số có ở trang thông số ERL-1330V.

Câu hỏi thường gặp

Đọc tên model ERL-1330V thế nào?

Chỉ gần đúng, vì hai số đầu trong tên ERL-1330V gần với đường kính qua băng tính bằng inch, các số sau gần với chống tâm tính bằng inch, còn catalogue ghi chính xác qua băng Ø342 mm (13.46 inch) và chống tâm 760 mm (30 inch). Bản vẽ và đơn hàng nên dùng số mm này thay vì tự đổi inch trong tên.

Sao qua bàn xe dao của ERL-1330V nhỏ hơn qua băng nhiều vậy?

Qua băng Ø342 mm đo từ mặt băng, còn qua bàn xe dao Ø205 mm đo phía trên bàn xe dao, mà khi tiện dọc bàn xe dao chạy bên dưới phôi nên con số thứ hai nhỏ hơn. Trục tiện có chống tâm dùng con số thứ hai.

Đầu trục D1-4 trên ERL-1330V có nghĩa gì?

Mâm cũ lắp được lên đầu trục D1-4 khi cùng kiểu Camlock và cùng cỡ, còn khác cỡ thì cần bích nối làm đúng cỡ. Hãy gửi thông tin mâm để MAZAKO kiểm trước.

Trục dài hơn 760 mm thì chọn máy nào thay ERL-1330V?

Giữa hai mũi tâm, máy này nhận trục dài tới 760 mm theo catalogue, vượt con số đó thì máy gần nhất dài hơn mà qua băng và qua bàn xe dao không nhỏ hơn máy này là ERL-1340V, cùng qua băng nhưng chống tâm 1000 mm.