Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

Trục dài 2000 mm, Ø298 mm suốt chiều dài: tiện trên AHL-1880

3 phút đọc 47 lượt xem
Trục dài 2000 mm, Ø298 mm suốt chiều dài: tiện trên AHL-1880

Tiện một trục dài 2000 mm (80 inch) đi qua ba việc, gá giữa hai mũi tâm, tiện suốt chiều dài và tiện ren đầu trục. Máy tiện AHL-1880 là bản hộp số của SUN MASTER (Đài Loan), và đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm của máy là Ø298 mm (11.73 inch).

Máy tiện SUN MASTER AHL-1880 nhìn chéo phía trước, bảng tên AHL-1880 trên thân máy
SUN MASTER AHL-1880 – toàn máy nhìn chéo phía trước, ảnh thực tế trong xưởng.

Từng bước tiện một trục dài trên AHL-1880

  • Bước đầu là so chiều dài phôi với chống tâm 2000 mm và đường kính trên đoạn dài với qua bàn xe dao Ø298 mm, chứ không so với qua băng.
  • Phía trục chính, mũi tâm cắm vào ống lót tâm trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5 của AHL-1880.
  • Ụ động đỡ đầu kia, nòng Ø76 mm, hành trình 165 mm, côn Morse số 5, và phụ kiện tiêu chuẩn có sẵn mũi tâm chết và mũi tâm đầu hợp kim.
  • Ở chiều dài 2000 mm, trục mảnh cần đỡ thêm, luy-nét tĩnh cho một điểm cố định, luy-nét động chạy theo dao. Catalogue dòng AHL không có luy-nét trong phụ kiện tiêu chuẩn.
  • Cuối cùng là ren đầu trục, hộp ren của AHL-1880 cho ren hệ mét 0.4 ~ 14 mm (40 loại), ren hệ inch 2 ~ 72 T.P.I. (38 loại), ren D.P. 8 ~ 44 D.P. (21 loại) và ren M.P. (module) 0.3 ~ 3.5 M.P. (18 loại).

Một lưu ý về tốc độ của AHL-1880

Vòng quay tỉ lệ nghịch với đường kính, trục càng to thì vòng quay càng thấp. Mức thấp nhất của máy này là 20 R.P.M., dùng cho phôi đường kính lớn.

Ảnh thực tế SUN MASTER AHL-1880: các góc máy và chi tiết
Máy tiện SUN MASTER AHL-1880 nhìn chéo từ phía ụ động, thấy bàn xe dao và băng máy
AHL-1880 nhìn chéo từ phía ụ động: ụ động, bàn xe dao và băng máy.
Ụ trước máy tiện SUN MASTER AHL-1880 nhìn từ đầu máy, thấy bảng tay gạt tốc độ
Đầu máy AHL-1880: mặt đầu ụ trước và bảng tay gạt tốc độ, bước tiến.
Phía sau máy tiện SUN MASTER AHL-1880: tấm chắn văng và tủ điện
Phía sau AHL-1880: tấm chắn văng suốt chiều dài (phụ kiện tiêu chuẩn) và tủ điện.

Nếu cần bản vô cấp, bản ngắn hơn và cỡ lớn hơn thay cho AHL-1880

AHL-1880V là bản vô cấp cùng kích thước với máy này, đổi tốc độ bằng 4 dải vô cấp (L 18 ~ 55, M 55 ~ 180, MH 180 ~ 600, H 600 ~ 1800 R.P.M.). Cần chiều dài khác thì AHL-1860 là bản ngắn cùng cỡ, chống tâm 1500 mm. Cùng chống tâm nhưng cỡ lớn hơn là AHL-2280, qua băng Ø560 mm và qua bàn xe dao Ø390 mm.

Những thông số chính khác của AHL-1880

Đường kính tiện qua băng của máy này là Ø460 mm (18.11 inch), giới hạn cho phôi gá sát mâm như đĩa, bích hay phôi khoả mặt đầu. Ở đoạn hầu, AHL-1880 có đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø710 mm (27.95 inch) và độ rộng hầu 250 mm (9.84 inch).

Phần dẫn động của máy này là motor trục chính 10 HP, còn phía mâm thì catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 12 inch, đầu trục D1-8.

Câu hỏi cụ thể về máy này, như chiều dài, đường kính trục và ren đầu trục, hãy gửi qua nút Liên hệ / Báo giá. MAZAKO phân phối SUN MASTER và trả lời dựa trên catalogue, bảng thông số đầy đủ ở trang sản phẩm SUN MASTER AHL-1880.

Câu hỏi thường gặp

Ngoài chống tâm, AHL-1880 khác AHL-1860 ở đâu?

Khác trước hết ở chống tâm, catalogue ghi 2000 mm với máy này và 1500 mm với AHL-1860. Phần còn lại của bảng gia công giống nhau giữa hai bản.

Bản vô cấp và bản hộp số của AHL-1880 có khoẻ như nhau ở tốc độ thấp?

Nguyên lý chung là motor biến tần yếu công suất ở vòng quay rất thấp, vì thế máy vô cấp vẫn có dải số cơ khí. Theo catalogue, AHL-1880V có motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP), còn máy này có motor trục chính 10 HP.

Người bán ghi AHL-1880 tiện được Ø710 mm, con số đó là gì?

Đó là qua hầu, đường kính tiện lớn nhất của máy, chỉ dùng khi tháo cầu băng và chi tiết mỏng sát mâm, còn qua băng là Ø460 mm và trục dài tiện có chống tâm chỉ tới qua bàn xe dao Ø298 mm.

Giữa AHL-1880 và AHL-2280, trục to nên chọn máy nào?

Catalogue ghi hai máy cùng chống tâm 2000 mm, với qua bàn xe dao Ø298 mm ở máy này và Ø390 mm ở AHL-2280.