Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện ren vít vạn năng KINWA CHD-660×2300
Máy tiện vạn năng CHD-560/CHD-660/CHD-760

Máy tiện ren vít vạn năng KINWA CHD-660×2300

Mã model CHD-660x2300
SKU CHD-660x2300
Hãng sản xuất KINWA
Giá Liên hệ báo giá
Máy tiện vạn năng KINWA dòng CHD: tiện qua băng 660 mm, khoảng cách chống tâm 2218 mm, lỗ trục chính 104 mm, motor trục chính (30 phút) 10 HP / 4P.
MAZAKO — Đại lý KINWA tại Việt Nam
Đường kính tiện qua băng
660 mm
Đường kính qua bàn dao ngang
445 mm
Khoảng cách chống tâm
2218 mm
Lỗ trục chính
104 mm
Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy tiện vạn năng CHD-660x2300

KINWA CHD-660x2300 là máy tiện vạn năng thuộc dòng CHD của KINWA, thương hiệu của CHIN HUNG MACHINERY CO., LTD. (Đài Loan). Theo catalogue, toàn bộ máy được sản xuất tại Đài Loan và mỗi máy đều được kiểm tra, chạy thử trước khi xuất xưởng.

Đường kính tiện qua băng máy 660 mm, đường kính qua bàn dao ngang 445 mm, đường kính tiện qua hầu máy 892 mm, đường kính tiện lớn nhất 622 mm, khoảng cách chống tâm 2218 mm. Đường kính lỗ trục chính 104 mm, cho phôi thanh luồn qua trục chính.

Trục chính 12 cấp tốc độ; motor trục chính (30 phút) 10 HP / 4P. Hộp số kết hợp tiện ren hệ mét 0.2~14 mm / 39 loại (0.4~28 mm / 44 loại) và ren hệ inch 2~72 TPI / 44 loại (1~42 TPI / 48 loại).

Trong các model dòng CHD-660, CHD-660x2300 nằm giữa CHD-660x1500 (1443 mm) và CHD-660x3000 (2968 mm) về khoảng cách chống tâm.

Thông số kỹ thuật KINWA CHD-660x2300

Khả năng gia công
Đường kính tiện qua băng máy660 mm
Đường kính qua bàn dao ngang445 mm
Đường kính tiện qua hầu máy892 mm
Đường kính tiện lớn nhất622 mm
Độ rộng hầu máy400 mm
Khoảng cách chống tâm2218 mm
Độ rộng băng máy400 mm
Hành trình trượt bàn dao dọc242 mm
Hành trình bàn dao ngang400 mm
Đầu máy và trục chính
Đường kính lỗ trục chính104 mm
Côn lỗ trục chính và mũi tâmMT7 x MT5
Kiểu mũi trục chínhA2-8, D2-8, D1-11
Số cấp tốc độ trục chính12
Dải tốc độ trục chính (220V/60 Hz)4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 rpm · 6P: 8, 13, 20, 31, 47, 70, 100, 150, 230, 350, 530, 800 r.p.m.
Ren và bước tiến
Số cấp bước tiến36
Bước tiến dọc0.037~1.04 mm/vòng (P=6 mm, 12 mm) · 0.035~0.98 mm/vòng (4 TPI, 2 TPI)
Bước tiến ngang1/2 bước tiến dọc
Đường kính vít me45 mm
Bước vít me4 TPI, P=6 mm (2 TPI, P=12 mm)
Ren hệ inch2~72 TPI / 44 loại (1~42 TPI / 48 loại)
Ren hệ mét0.2~14 mm / 39 loại (0.4~28 mm / 44 loại)
Ụ động
Hành trình nòng ụ động250 mm
Đường kính nòng ụ động80 mm
Côn nòng ụ độngMT#5
Motor
Motor trục chính (30 phút)10 HP / 4P
Motor bơm tưới nguội1/8 HP

Đơn vị ghi trong từng ô như catalogue. Thông số theo catalogue KINWA dòng CH / CHD; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Đặc điểm kết cấu dòng CHD

  • Băng máy rộng, lỗ trục chính lớn. Dòng CHD có băng máy cỡ lớn, rộng 400 mm, và lỗ trục chính cỡ lớn Ø86 mm hoặc Ø104 mm (tùy model), hướng tới gia công chi tiết cỡ vừa.
  • Băng máy gang Meehanite, tôi cứng và mài. Băng máy đúc bằng gang Meehanite, được khử ứng suất để không biến dạng khi dùng lâu dài. Băng trượt được tôi cứng (độ cứng trên HRC52) và mài chính xác, chống mòn tốt.
  • Đầu máy, bánh răng JIS cấp 1. Mọi bánh răng đầu máy bằng thép hợp kim, thấm carbon và mài chính xác. Bánh răng JIS cấp 1 giúp máy chạy êm. Đầu máy bôi trơn ngâm dầu kết hợp bôi trơn cưỡng bức.
  • Trục chính đỡ 3 điểm. Trục chính được đỡ tại 3 điểm, quay trên ổ đũa côn cấp P, ổn định khi cắt nặng. Có nhiều kiểu mũi trục chính để chọn.
  • Hộp xe dao. Khóa chạy dao chống thao tác nhầm: không cho chạy dao tự động cùng lúc với cắt ren. Hộp xe dao bôi trơn ngâm dầu, có bơm bôi trơn tự động cho băng trượt bàn dao ngang và băng máy; khi hộp xe dao có cơ cấu chạy dao nhanh thì bôi trơn bằng tay. Chạy dao tự động có cơ cấu điều chỉnh mô-men.
  • Hộp số ren. Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ inch, có chốt cắt bảo vệ quá tải, bôi trơn ngâm dầu.
  • Ụ động Ø80 mm. Nòng ụ động cỡ lớn Ø80 mm giúp đỡ phôi chắc và ổn định hơn; nòng được thấm carbon, mài chính xác, có vạch chia hệ inch và hệ mét. Tiến nòng bằng tay qua bộ giảm tốc 1:1 hoặc 1/4:1 giúp khoan nhẹ nhàng; ụ động di chuyển dễ bằng tay quay.

Theo catalogue KINWA: trang giới thiệu dòng CHD và trang băng máy dùng chung cho CH / CHD.

Chọn model trong dòng CHD-660

Cùng đường kính tiện qua băng 660 mm và qua bàn dao ngang 445 mm; các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.

ModelQua băngQua bàn dao ngangKhoảng cách chống tâm
CHD-660x900660 mm445 mm808 mm
CHD-660x1500660 mm445 mm1443 mm
CHD-660x2300 (trang này)660 mm445 mm2218 mm
CHD-660x3000660 mm445 mm2968 mm
CHD-660x4000660 mm445 mm3983 mm
  • Phôi nhỏ hơn: dòng CHD-560 (ví dụ CHD-560x2300). Qua băng 560 mm, qua bàn dao ngang 340 mm.
  • Phôi lớn hơn: dòng CHD-760 (ví dụ CHD-760x2300). Qua băng 760 mm, qua bàn dao ngang 548 mm.
  • Các dòng máy tiện KINWA khác: xem trang hãng KINWA.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy tiện ren vít vạn năng KINWA CHD-660×2300 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Mâm cặp 3 chấu 10 inch kèm mặt bích (dành cho lỗ trục chính Ø86mm)
  • Mâm cặp 3 chấu 12 inch kèm mặt bích (dành cho lỗ trục chính Ø104mm)
  • Vít chỉnh cân bằng máy
  • Bộ dụng cụ bảo dưỡng và hộp đồ nghề
  • Motor trục chính 10 HP / 4P
  • Luy-nét cố định 40–255mm
  • Bơm tưới nguội
  • Chặn chiều dài đa vị trí
  • Hành trình nhanh (dành cho khoảng cách chống tâm 2300mm, 3000mm, 4000mm)
  • Đèn chiếu sáng vùng làm việc
  • Luy-nét di động

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Mua máy tiện KINWA CHD-660x2300 tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá CHD-660x2300: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về CHD-660x2300

CHD-660x2300 tiện được trục dài tối đa bao nhiêu?

Khoảng cách chống tâm của CHD-660x2300 là 2218 mm. Trục dài hơn: xem CHD-660x3000 (2968 mm) hoặc CHD-660x4000 (3983 mm).

CHD-660x2300 tiện được những loại ren nào?

Hộp số kết hợp tiện ren hệ mét 0.2~14 mm / 39 loại (0.4~28 mm / 44 loại) và ren hệ inch 2~72 TPI / 44 loại (1~42 TPI / 48 loại).

Phôi thanh lớn nhất luồn qua trục chính CHD-660x2300?

Đường kính lỗ trục chính CHD-660x2300 là 104 mm.