Máy tiện cơ Đài Loan KINWA CHD-660×3000
Tổng quan máy tiện vạn năng CHD-660x3000
KINWA CHD-660x3000 là máy tiện vạn năng thuộc dòng CHD của KINWA, thương hiệu của CHIN HUNG MACHINERY CO., LTD. (Đài Loan). Theo catalogue, toàn bộ máy được sản xuất tại Đài Loan và mỗi máy đều được kiểm tra, chạy thử trước khi xuất xưởng.
Đường kính tiện qua băng máy 660 mm, đường kính qua bàn dao ngang 445 mm, đường kính tiện qua hầu máy 892 mm, đường kính tiện lớn nhất 622 mm, khoảng cách chống tâm 2968 mm. Đường kính lỗ trục chính 104 mm, cho phôi thanh luồn qua trục chính.
Trục chính 12 cấp tốc độ; motor trục chính (30 phút) 10 HP / 4P. Hộp số kết hợp tiện ren hệ mét 0.2~14 mm / 39 loại (0.4~28 mm / 44 loại) và ren hệ inch 2~72 TPI / 44 loại (1~42 TPI / 48 loại).
Trong các model dòng CHD-660, CHD-660x3000 nằm giữa CHD-660x2300 (2218 mm) và CHD-660x4000 (3983 mm) về khoảng cách chống tâm.
Thông số kỹ thuật KINWA CHD-660x3000
| Khả năng gia công | |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | 660 mm |
| Đường kính qua bàn dao ngang | 445 mm |
| Đường kính tiện qua hầu máy | 892 mm |
| Đường kính tiện lớn nhất | 622 mm |
| Độ rộng hầu máy | 400 mm |
| Khoảng cách chống tâm | 2968 mm |
| Độ rộng băng máy | 400 mm |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 242 mm |
| Hành trình bàn dao ngang | 400 mm |
| Đầu máy và trục chính | |
| Đường kính lỗ trục chính | 104 mm |
| Côn lỗ trục chính và mũi tâm | MT7 x MT5 |
| Kiểu mũi trục chính | A2-8, D2-8, D1-11 |
| Số cấp tốc độ trục chính | 12 |
| Dải tốc độ trục chính (220V/60 Hz) | 4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 rpm · 6P: 8, 13, 20, 31, 47, 70, 100, 150, 230, 350, 530, 800 r.p.m. |
| Ren và bước tiến | |
| Số cấp bước tiến | 36 |
| Bước tiến dọc | 0.037~1.04 mm/vòng (P=6 mm, 12 mm) · 0.035~0.98 mm/vòng (4 TPI, 2 TPI) |
| Bước tiến ngang | 1/2 bước tiến dọc |
| Đường kính vít me | 45 mm |
| Bước vít me | 4 TPI, P=6 mm (2 TPI, P=12 mm) |
| Ren hệ inch | 2~72 TPI / 44 loại (1~42 TPI / 48 loại) |
| Ren hệ mét | 0.2~14 mm / 39 loại (0.4~28 mm / 44 loại) |
| Ụ động | |
| Hành trình nòng ụ động | 250 mm |
| Đường kính nòng ụ động | 80 mm |
| Côn nòng ụ động | MT#5 |
| Motor | |
| Motor trục chính (30 phút) | 10 HP / 4P |
| Motor bơm tưới nguội | 1/8 HP |
Đơn vị ghi trong từng ô như catalogue. Thông số theo catalogue KINWA dòng CH / CHD; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.
Đặc điểm kết cấu dòng CHD
- Băng máy rộng, lỗ trục chính lớn. Dòng CHD có băng máy cỡ lớn, rộng 400 mm, và lỗ trục chính cỡ lớn Ø86 mm hoặc Ø104 mm (tùy model), hướng tới gia công chi tiết cỡ vừa.
- Băng máy gang Meehanite, tôi cứng và mài. Băng máy đúc bằng gang Meehanite, được khử ứng suất để không biến dạng khi dùng lâu dài. Băng trượt được tôi cứng (độ cứng trên HRC52) và mài chính xác, chống mòn tốt.
- Đầu máy, bánh răng JIS cấp 1. Mọi bánh răng đầu máy bằng thép hợp kim, thấm carbon và mài chính xác. Bánh răng JIS cấp 1 giúp máy chạy êm. Đầu máy bôi trơn ngâm dầu kết hợp bôi trơn cưỡng bức.
- Trục chính đỡ 3 điểm. Trục chính được đỡ tại 3 điểm, quay trên ổ đũa côn cấp P, ổn định khi cắt nặng. Có nhiều kiểu mũi trục chính để chọn.
- Hộp xe dao. Khóa chạy dao chống thao tác nhầm: không cho chạy dao tự động cùng lúc với cắt ren. Hộp xe dao bôi trơn ngâm dầu, có bơm bôi trơn tự động cho băng trượt bàn dao ngang và băng máy; khi hộp xe dao có cơ cấu chạy dao nhanh thì bôi trơn bằng tay. Chạy dao tự động có cơ cấu điều chỉnh mô-men.
- Hộp số ren. Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ inch, có chốt cắt bảo vệ quá tải, bôi trơn ngâm dầu.
- Ụ động Ø80 mm. Nòng ụ động cỡ lớn Ø80 mm giúp đỡ phôi chắc và ổn định hơn; nòng được thấm carbon, mài chính xác, có vạch chia hệ inch và hệ mét. Tiến nòng bằng tay qua bộ giảm tốc 1:1 hoặc 1/4:1 giúp khoan nhẹ nhàng; ụ động di chuyển dễ bằng tay quay.
Theo catalogue KINWA: trang giới thiệu dòng CHD và trang băng máy dùng chung cho CH / CHD.
Chọn model trong dòng CHD-660
Cùng đường kính tiện qua băng 660 mm và qua bàn dao ngang 445 mm; các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.
| Model | Qua băng | Qua bàn dao ngang | Khoảng cách chống tâm |
|---|---|---|---|
| CHD-660x900 | 660 mm | 445 mm | 808 mm |
| CHD-660x1500 | 660 mm | 445 mm | 1443 mm |
| CHD-660x2300 | 660 mm | 445 mm | 2218 mm |
| CHD-660x3000 (trang này) | 660 mm | 445 mm | 2968 mm |
| CHD-660x4000 | 660 mm | 445 mm | 3983 mm |
- Phôi nhỏ hơn: dòng CHD-560 (ví dụ CHD-560x3000). Qua băng 560 mm, qua bàn dao ngang 340 mm.
- Phôi lớn hơn: dòng CHD-760 (ví dụ CHD-760x3000). Qua băng 760 mm, qua bàn dao ngang 548 mm.
- Các dòng máy tiện KINWA khác: xem trang hãng KINWA.
Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn
Máy tiện cơ Đài Loan KINWA CHD-660×3000 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.
Phụ kiện tiêu chuẩn
Đã bao gồm trong giá máy- Mâm cặp 3 chấu 10 inch kèm mặt bích (dành cho lỗ trục chính Ø86mm)
- Mâm cặp 3 chấu 12 inch kèm mặt bích (dành cho lỗ trục chính Ø104mm)
- Vít chỉnh cân bằng máy
- Bộ dụng cụ vận hành và hộp đồ nghề
- Motor trục chính 10HP/4P
- Giá đỡ phôi cố định 40–255mm
- Bơm tưới nguội
- Chặn chiều dài đa vị trí
- Bộ dịch chuyển nhanh (dành cho khoảng cách chống tâm 2300mm, 3000mm, 4000mm)
- Đèn chiếu sáng làm việc
- Giá đỡ phôi di động
Phụ kiện tùy chọn
Chọn thêm nếu cầnMua máy tiện KINWA CHD-660x3000 tại MAZAKO
Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu
Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.
Đào tạo vận hành
Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.
Bảo hành, bảo trì
Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành
Hóa đơn, hợp đồng
Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển
Giá CHD-660x3000: Liên hệ báo giá
Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh