Máy phay đứng Jen Lian JL-MV3
Tổng quan máy phay đứng JL-MV3
Jen Lian JL-MV3 là máy phay đứng của Jen Lian (Đài Loan), dùng đầu phay vô cấp cơ khí.
Mặt bàn làm việc 1270 x 254 mm (tùy chọn: 1372 x 254 mm); hành trình dọc 800 mm (tùy chọn: 1000 mm); hành trình ngang 390 mm; hành trình đứng 400 mm; rãnh chữ T 16 x 3 x 63.5 mm.
Trục chính: tốc độ 60 Hz – thấp: 70~470 vòng/phút, cao: 600~4200 vòng/phút; 50 Hz – thấp: 70~360 vòng/phút, cao: 600~3900 vòng/phút; nòng trục chính (đường kính / hành trình) 85.7 / 127 mm; côn R8 hoặc NT30; đầu phay xoay phải và trái 90°; xoay trước và sau 45°.
Motor: trục chính 3HP (5HP tùy chọn).
Thông số kỹ thuật Jen Lian JL-MV3
| Thông số chính | |
|---|---|
| Kích thước mặt bàn làm việc | 1270 x 254 mm (tùy chọn: 1372 x 254 mm) |
| Hành trình dọc | 800 mm (tùy chọn: 1000 mm) |
| Hành trình ngang | 390 mm |
| Hành trình đứng | 400 mm |
| Bàn máy | |
| Rãnh chữ T (cỡ rãnh x số rãnh x khoảng cách) | 16 x 3 x 63.5 mm |
| Chạy dao dọc | Bằng tay; chạy dao tự động 0~160 vòng/phút (tùy chọn) |
| Chạy dao ngang | Bằng tay; chạy dao tự động 0~160 vòng/phút (tùy chọn) |
| Chạy dao đứng | Bằng tay; chạy dao tự động hoặc motor chạy nhanh 0~160 vòng/phút (tùy chọn) |
| Chạy nhanh dọc | Bằng tay / 160 vòng/phút (tối đa) |
| Chạy nhanh ngang | Bằng tay / 160 vòng/phút (tối đa) |
| Chạy nhanh đứng | Bằng tay / 160 vòng/phút (tối đa) |
| Trục chính | |
| Tốc độ trục chính | 60 Hz – thấp: 70~470 vòng/phút, cao: 600~4200 vòng/phút |
| Tốc độ trục chính | 50 Hz – thấp: 70~360 vòng/phút, cao: 600~3900 vòng/phút |
| Côn trục chính | R8 hoặc NT30 |
| Đường kính / hành trình nòng trục chính | 85.7 / 127 mm |
| Hành trình xà ngang | 520 mm |
| Khoảng cách tâm trục chính đến mặt bàn | 96~500 mm |
| Khoảng cách tâm trục chính đến mặt dưới xà ngang | 130~690 mm |
| Góc xoay đầu phay (phải và trái) | 90° |
| Góc xoay đầu phay (trước và sau) | 45° |
| Motor | |
| Motor trục chính | 3HP (5HP tùy chọn) |
| Motor AC chạy nhanh trục Z (tùy chọn) | 1/2HP (tùy chọn) |
| Mô-men xoắn tối đa bộ chạy dao tự động X, Y, Z (tùy chọn) | 780 in-lb (900 kgf/cm, tùy chọn) |
| Dòng định mức bộ chạy dao tự động X, Y, Z (tùy chọn) | 1 A |
| Bơm tưới nguội | 110V 50/60 Hz |
Thông số theo catalogue Jen Lian; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.
Đặc điểm kết cấu JL-MV3
- Trục X sống trượt đuôi én; trục Y, Z sống trượt hộp.
- Thân máy đúc gang Meehanite.
- Sống trượt ba trục được tôi cứng và mài chính xác.
Theo catalogue Jen Lian: mục Đặc điểm và kết cấu và chú thích trên trang catalogue của dòng máy.
Chọn giữa JL-MV2, JL-MV3 và JL-MV4
Ba model in chung một bảng thông số; khác nhau ở kích thước bàn, hành trình, côn trục chính và motor trục chính.
| Model | Mặt bàn làm việc | Hành trình dọc | Hành trình ngang | Hành trình đứng | Côn trục chính | Motor trục chính |
|---|---|---|---|---|---|---|
| JL-MV2 | 1067 x 230 mm (tùy chọn: 1245 x 230 mm) | 680 mm (tùy chọn: 850 mm) | 305 mm | 406 mm | R8 hoặc NT30 | 3HP (5HP tùy chọn) |
| JL-MV3 (trang này) | 1270 x 254 mm (tùy chọn: 1372 x 254 mm) | 800 mm (tùy chọn: 1000 mm) | 390 mm | 400 mm | R8 hoặc NT30 | 3HP (5HP tùy chọn) |
| JL-MV4 | 1372 x 254 mm | 1000 mm | 390 mm | 410 mm | NT40 | 5HP |
Xem thêm các model máy phay Jen Lian khác trong danh mục Jen Lian.
Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn
Máy phay đứng Jen Lian JL-MV3 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.
Mua máy Jen Lian JL-MV3 tại MAZAKO
Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu
Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.
Đào tạo vận hành
Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.
Bảo hành, bảo trì
Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành
Hóa đơn, hợp đồng
Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển
Giá JL-MV3: Liên hệ báo giá
Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh