Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Đối tác CÔNG TY TNHH MAZAKO

Jen Lian

Jen Lian

Jen Lian là thương hiệu máy phay Đài Loan, gồm các dòng máy phay đứng, máy phay đứng ngang, máy phay vạn năng và máy phay giường. MAZAKO là đại lý Jen Lian tại Việt Nam, nhận tư vấn chọn máy và báo giá theo model; cả 27 model đã có trang thông số riêng trên mazakogroup.com, ghi theo catalogue của hãng.

Về thương hiệu máy phay Jen Lian

Bìa catalogue Jen Lian in ba khẩu hiệu “Excellent for Heavy Cutting! Maximum Stability! Maximum Rigidity!” – máy hướng tới cắt nặng, độ ổn định và độ cứng vững cao. Ở các dòng JL-VH320, JL-V280, JL-VH500 và JL-MV, catalogue ghi kết cấu chính đúc bằng gang Meehanite, sống trượt ba trục được tôi cứng và mài chính xác. Dòng máy phay giường BM có thân và trụ máy dạng hộp, các chi tiết chính đúc gang FC-30 có xử lý nhiệt ủ, vít me bi cho cả ba trục X, Y, Z.

5 loại máy phay Jen Lian – 27 model

27 model Jen Lian trên mazakogroup.com chia thành 5 loại. Bấm vào mã model để xem bảng thông số đầy đủ, hoặc xem tất cả trong danh mục máy phay Jen Lian.

Máy phay đứng ngang Jen Lian – 9 model JL-VH320 và JL-VH15

Máy có cả trục chính đứng và trục chính ngang – hai chức năng trên một máy; trục gá dao phay ngang Ø27 mm có trong phụ kiện tiêu chuẩn. Sáu model JL-VH320 dùng bàn 300 x 1500 mm, hành trình dọc 1000 mm, ngang 400 mm (bản A, B, C) hoặc 380 mm (bản AS, BS, CS), đứng 460 mm; côn trục chính đứng và ngang NT 40; motor trục chính ngang 5HP (4P), motor trục chính đứng 5HP (bản A và AS in 5HP (2P), 3HP (4P)). Ba model JL-VH15 gọn hơn: bàn 300 x 1200 mm, hành trình 700 x 300 x 330 mm, bàn xoay 45° phải và trái, côn NT40, motor trục đứng 5 HP, trục ngang 4 HP.

Máy phay đứng ngang Jen Lian JL-VH320AS
JL-VH320AS
Máy phay đứng ngang Jen Lian JL-VH320BS
JL-VH320BS
Máy phay đứng ngang Jen Lian JL-VH320CS
JL-VH320CS
Máy phay đứng ngang Jen Lian JL-VH320A
JL-VH320A
Máy phay đứng ngang Jen Lian JL-VH320B
JL-VH320B
Máy phay đứng ngang Jen Lian JL-VH320C
JL-VH320C
Máy phay đứng ngang Jen Lian JL-VH15A
JL-VH15A
Máy phay đứng ngang Jen Lian JL-VH15B
JL-VH15B
Máy phay đứng ngang Jen Lian JL-VH15C
JL-VH15C
  • Model
    Bàn máy, hành trình X / Y / Z
    Côn, motor trục chính
    Đầu phay, tốc độ trục chính
  • JL-VH320AS
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 380 mm; Z 460 mm
    Côn NT 40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5HP (2P), 3HP (4P), trục ngang 5HP (4P)
    Trục đứng – 60 Hz: 75~3600 vòng/phút · 50 Hz: 63~3000 vòng/phút · 16 cấp
  • JL-VH320BS
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 380 mm; Z 460 mm
    Côn NT 40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5HP, trục ngang 5HP (4P)
    Trục đứng – 70~3800 vòng/phút, vô cấp cơ khí
  • JL-VH320CS
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 380 mm; Z 460 mm
    Côn NT 40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5HP (4P), trục ngang 5HP (4P)
    Trục đứng – 0~4000 vòng/phút, vô cấp bằng biến tần
  • JL-VH320A
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 400 mm; Z 460 mm
    Côn NT 40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5HP (2P), 3HP (4P), trục ngang 5HP (4P)
    Trục đứng – 60 Hz: 75~3600 vòng/phút · 50 Hz: 63~3000 vòng/phút · 16 cấp
  • JL-VH320B
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 400 mm; Z 460 mm
    Côn NT 40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5HP (4P), trục ngang 5HP (4P)
    Trục đứng – 70~3800 vòng/phút, vô cấp
  • JL-VH320C
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 400 mm; Z 460 mm
    Côn NT 40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5HP (4P), trục ngang 5HP (4P)
    Trục đứng – 0~4000 vòng/phút, biến tần
  • JL-VH15A
    Bàn 300 x 1200 mm; X 700 mm; Y 300 mm; Z 330 mm
    Côn NT40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5 HP, trục ngang 4 HP
    Trục đứng – 60 Hz: 73~3925 vòng/phút · 50 Hz: 60~3620 vòng/phút · 10 cấp
  • JL-VH15B
    Bàn 300 x 1200 mm; X 700 mm; Y 300 mm; Z 330 mm
    Côn NT40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5 HP, trục ngang 4 HP
    Trục đứng – 70~3800 vòng/phút, vô cấp cơ khí
  • JL-VH15C
    Bàn 300 x 1200 mm; X 700 mm; Y 300 mm; Z 330 mm
    Côn NT40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5 HP, trục ngang 4 HP
    Trục đứng – 0~4000 vòng/phút, vô cấp bằng biến tần

Máy phay đứng ngang có bàn xoay Jen Lian – 3 model JL-VH500

JL-VH500A, JL-VH500B, JL-VH500C có trục chính đứng và trục chính ngang, thêm bàn xoay 45° phải và trái. Bàn 300 x 1500 mm; hành trình 1000 x 400 x 460 mm; trục X, Y dùng vít me bi chạy bằng biến tần 2HP và 1HP; côn trục chính đứng và ngang NT 40; motor trục chính ngang 5HP (4P), motor trục chính đứng 5HP (bản A in 5HP (2P), 3HP (4P)).

Máy phay đứng ngang có bàn xoay Jen Lian JL-VH500A
JL-VH500A
Máy phay đứng ngang có bàn xoay Jen Lian JL-VH500B
JL-VH500B
Máy phay đứng ngang có bàn xoay Jen Lian JL-VH500C
JL-VH500C
  • Model
    Bàn máy, hành trình X / Y / Z
    Côn, motor trục chính
    Đầu phay, tốc độ trục chính
  • JL-VH500A
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 400 mm; Z 460 mm (cho trục chính đứng)
    Côn NT 40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5HP (2P), 3HP (4P), trục ngang 5HP (4P)
    Trục đứng – 60 Hz: 75~3600 vòng/phút · 50 Hz: 63~3000 vòng/phút · 16 cấp
  • JL-VH500B
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 400 mm; Z 460 mm (cho trục chính đứng)
    Côn NT 40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5HP, trục ngang 5HP (4P)
    Trục đứng – 70~3800 vòng/phút, vô cấp cơ khí
  • JL-VH500C
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 400 mm; Z 460 mm (cho trục chính đứng)
    Côn NT 40 (trục đứng và ngang); motor trục đứng 5HP (4P), trục ngang 5HP (4P)
    Trục đứng – 0~4000 vòng/phút, vô cấp bằng biến tần

Máy phay đứng Jen Lian – 6 model JL-V280 và JL-MV

Chỉ có trục chính đứng. JL-V280A, JL-V280B, JL-V280C dùng bàn 300 x 1500 mm, hành trình 1000 x 400 x 460 mm, vít me bi trục X và Y, côn NT 40, motor trục chính 5HP (4P). JL-MV2, JL-MV3, JL-MV4 (catalogue ghi Vertical Turret Milling Machine) gọn hơn, đầu phay vô cấp cơ khí: bàn 1067 x 230 mm, 1270 x 254 mm và 1372 x 254 mm; côn R8 hoặc NT30 ở JL-MV2, JL-MV3 và NT40 ở JL-MV4; motor trục chính 3HP (tùy chọn 5HP) ở JL-MV2, JL-MV3 và 5HP ở JL-MV4.

Máy phay đứng Jen Lian JL-V280A
JL-V280A
Máy phay đứng Jen Lian JL-V280B
JL-V280B
Máy phay đứng Jen Lian JL-V280C
JL-V280C
Máy phay đứng Jen Lian JL-MV2
JL-MV2
Máy phay đứng Jen Lian JL-MV3
JL-MV3
Máy phay đứng Jen Lian JL-MV4
JL-MV4
  • Model
    Bàn máy, hành trình X / Y / Z
    Côn, motor trục chính
    Đầu phay, tốc độ trục chính
  • JL-V280A
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 400 mm; Z 460 mm
    Côn NT 40; motor 5HP (4P)
    60 Hz: 73~3925 vòng/phút · 50 Hz: 60~3620 vòng/phút · 10 cấp
  • JL-V280B
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 400 mm; Z 460 mm
    Côn NT 40; motor 5HP (4P)
    70~3800 vòng/phút, vô cấp cơ khí
  • JL-V280C
    Bàn 300 x 1500 mm; X 1000 mm; Y 400 mm; Z 460 mm
    Côn NT 40; motor 5HP (4P)
    0~4000 vòng/phút, vô cấp bằng biến tần
  • JL-MV2
    Bàn 1067 x 230 mm (tùy chọn: 1245 x 230 mm); X 680 mm (tùy chọn: 850 mm); Y 305 mm; Z 406 mm
    Côn R8 hoặc NT30; motor 3HP (5HP tùy chọn)
    60 Hz – thấp: 70~470 vòng/phút, cao: 600~4200 vòng/phút
  • JL-MV3
    Bàn 1270 x 254 mm (tùy chọn: 1372 x 254 mm); X 800 mm (tùy chọn: 1000 mm); Y 390 mm; Z 400 mm
    Côn R8 hoặc NT30; motor 3HP (5HP tùy chọn)
    60 Hz – thấp: 70~470 vòng/phút, cao: 600~4200 vòng/phút
  • JL-MV4
    Bàn 1372 x 254 mm; X 1000 mm; Y 390 mm; Z 410 mm
    Côn NT40; motor 5HP
    60 Hz – thấp: 70~470 vòng/phút, cao: 600~4200 vòng/phút

Máy phay vạn năng Jen Lian – UH-1

UH-1 có trục chính ngang và đầu phay đứng lắp kèm, dùng chung motor 3HP. Bàn 240 x 1050 mm (tùy chọn 300 x 1200 mm); hành trình dọc 560 mm (700 mm), ngang 300 mm, đứng 420 mm; bàn xoay 45° phải và trái; côn trục chính ngang NT 40. Catalogue ghi UH-1 phù hợp cho đào tạo.

Máy phay vạn năng Jen Lian UH-1
UH-1
  • Model
    Bàn máy, hành trình X / Y / Z
    Côn, motor trục chính
    Đầu phay, tốc độ trục chính
  • UH-1
    Bàn 240 x 1050 mm (300 x 1200, tùy chọn); X 560 mm (700 mm); Y 300 mm; Z 420 mm
    Côn trục ngang NT 40; motor 3HP (dùng chung cho đầu phay đứng)
    Trục ngang – 60 Hz: 108~1470 vòng/phút · 50 Hz: 90~1225 vòng/phút · 6 cấp

Máy phay giường Jen Lian – 8 model BM

BM-3V, BM-3VS, BM-3VF: bàn 1370 x 305 mm, hành trình dọc 760 mm, tải trọng tối đa trên bàn 600 kg. BM-4V, BM-4VS, BM-4VF, BM-5V, BM-5VF: bàn 1524 x 406 mm, hành trình dọc 1000 mm (tùy chọn 1200 mm), tải trọng tối đa trên bàn 800 kg. Mọi model: hành trình ngang 500 mm, đứng 520 mm (tùy chọn 720 mm); côn NT#40 (BM-5V, BM-5VF tùy chọn NT#50, nhưng khả năng cắt chỉ như NT#40); motor trục chính 5HP / 3.75kW, tùy chọn 7.5HP / 5.5kW.

Máy phay giường Jen Lian BM-3V
BM-3V
Máy phay giường Jen Lian BM-3VS
BM-3VS
Máy phay giường Jen Lian BM-3VF
BM-3VF
Máy phay giường Jen Lian BM-4V
BM-4V
Máy phay giường Jen Lian BM-4VS
BM-4VS
Máy phay giường Jen Lian BM-4VF
BM-4VF
Máy phay giường Jen Lian BM-5V
BM-5V
Máy phay giường Jen Lian BM-5VF
BM-5VF
  • Model
    Bàn máy, hành trình X / Y / Z
    Côn, motor trục chính
    Đầu phay, tốc độ trục chính
  • BM-3V
    Bàn 1370 x 305 mm (54 inch x 12 inch); X 760 mm; Y 500 mm; Z 520 mm / 720 mm (tùy chọn)
    Côn NT#40; motor 5HP / 3.75kW; 7.5HP / 5.5kW (tùy chọn)
    Đầu phay puly 10 cấp tốc độ trục chính; 60 Hz: 73~3925 vòng/phút · 50 Hz: 60~3620 vòng/phút
  • BM-3VS
    Bàn 1370 x 305 mm (54 inch x 12 inch); X 760 mm; Y 500 mm; Z 520 mm / 720 mm (tùy chọn)
    Côn NT#40; motor 5HP / 3.75kW; 7.5HP / 5.5kW (tùy chọn)
    Đầu phay vô cấp tốc độ trục chính kiểu cơ khí; 70~4200 vòng/phút
  • BM-3VF
    Bàn 1370 x 305 mm (54 inch x 12 inch); X 760 mm; Y 500 mm; Z 520 mm / 720 mm (tùy chọn)
    Côn NT#40; motor 5HP / 3.75kW; 7.5HP / 5.5kW (tùy chọn)
    Đầu phay vô cấp tốc độ trục chính bằng biến tần; 0~4000 vòng/phút
  • BM-4V
    Bàn 1524 x 406 mm (60 inch x 16 inch); X 1000 mm / 1200 mm (tùy chọn); Y 500 mm; Z 520 mm / 720 mm (tùy chọn)
    Côn NT#40; motor 5HP / 3.75kW; 7.5HP / 5.5kW (tùy chọn)
    Đầu phay puly 10 cấp tốc độ trục chính; 60 Hz: 73~3925 vòng/phút · 50 Hz: 60~3620 vòng/phút
  • BM-4VS
    Bàn 1524 x 406 mm (60 inch x 16 inch); X 1000 mm / 1200 mm (tùy chọn); Y 500 mm; Z 520 mm / 720 mm (tùy chọn)
    Côn NT#40; motor 5HP / 3.75kW; 7.5HP / 5.5kW (tùy chọn)
    Đầu phay vô cấp tốc độ trục chính kiểu cơ khí; 70~4200 vòng/phút
  • BM-4VF
    Bàn 1524 x 406 mm (60 inch x 16 inch); X 1000 mm / 1200 mm (tùy chọn); Y 500 mm; Z 520 mm / 720 mm (tùy chọn)
    Côn NT#40; motor 5HP / 3.75kW; 7.5HP / 5.5kW (tùy chọn)
    Đầu phay vô cấp tốc độ trục chính bằng biến tần; 0~4000 vòng/phút
  • BM-5V
    Bàn 1524 x 406 mm (60 inch x 16 inch); X 1000 mm / 1200 mm (tùy chọn); Y 500 mm; Z 520 mm / 720 mm (tùy chọn)
    Côn NT#40 / NT#50 (tùy chọn); motor 5HP / 3.75kW; 7.5HP / 5.5kW (tùy chọn)
    Đầu phay puly 16 cấp tốc độ trục chính; 60 Hz: 75~3600 vòng/phút · 50 Hz: 63~3000 vòng/phút
  • BM-5VF
    Bàn 1524 x 406 mm (60 inch x 16 inch); X 1000 mm / 1200 mm (tùy chọn); Y 500 mm; Z 520 mm / 720 mm (tùy chọn)
    Côn NT#40 / NT#50 (tùy chọn); motor 5HP / 3.75kW; 7.5HP / 5.5kW (tùy chọn)
    Đầu phay vô cấp tốc độ trục chính bằng biến tần; 0~4000 vòng/phút

Thông số theo catalogue Jen Lian; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Cách đọc mã model máy phay Jen Lian

  • A – đầu phay có cấp: JL-VH320A, JL-VH320AS, JL-VH500A dùng đầu phay bánh răng 16 cấp cho cắt nặng (75~3600 vòng/phút ở 60 Hz, nòng trục chính 110 mm); JL-V280A, JL-VH15A dùng đầu phay puly 10 cấp (73~3925 vòng/phút ở 60 Hz, nòng 105 mm).
  • B – đầu phay vô cấp cơ khí, 70~3800 vòng/phút.
  • C – đầu phay vô cấp bằng biến tần, 0~4000 vòng/phút.
  • AS, BS, CS (JL-VH320) – hành trình ngang 380 mm, trục X dùng vít me thường qua hộp số, chạy dao dọc 24 ~ 707 mm/phút (12 cấp); bản A, B, C có hành trình ngang 400 mm và vít me bi ở cả trục X, Y.
  • Máy phay giường BM: V – đầu phay puly có cấp (10 cấp ở BM-3V, BM-4V; 16 cấp ở BM-5V); VS – đầu phay vô cấp cơ khí, 70~4200 vòng/phút; VF – đầu phay vô cấp bằng biến tần, 0~4000 vòng/phút.

Chọn máy phay Jen Lian theo nhu cầu

  • Cần cả phay đứng và phay ngang bằng dao phay đĩa trên một máy: máy phay đứng ngang JL-VH320, JL-VH15, JL-VH500 hoặc máy phay vạn năng UH-1; trục gá dao phay ngang Ø27 mm có trong phụ kiện tiêu chuẩn.
  • Cần bàn xoay: JL-VH500, JL-VH15 và UH-1 có bàn xoay 45° phải và trái.
  • Chỉ cần trục đứng, bàn dài: máy phay đứng JL-V280, bàn 300 x 1500 mm, hành trình dọc 1000 mm.
  • Chi tiết dài, nặng: máy phay giường BM-4V, BM-4VS, BM-4VF, BM-5V, BM-5VF, bàn 1524 x 406 mm, tải trọng tối đa trên bàn 800 kg.
  • Cần máy gọn hoặc dùng cho đào tạo: JL-MV2 (bàn 1067 x 230 mm) hoặc UH-1 (bàn 240 x 1050 mm).

Vì sao mua máy phay Jen Lian tại MAZAKO

  • MAZAKO là đại lý Jen Lian tại Việt Nam.
  • Đủ 27 model có trang riêng trên mazakogroup.com, mỗi trang có bảng thông số ghi theo catalogue Jen Lian và phần hỏi – đáp cho model đó.
  • Báo giá theo đúng model: trên trang sản phẩm chọn “Yêu cầu báo giá ngay” hoặc “Thêm vào giỏ, xem tiếp”, rồi gửi giỏ báo giá (xem hướng dẫn mua hàng).
  • Bảo hành 12 tháng kể từ ngày mua hàng, sản phẩm còn tem (số seri), theo chính sách bảo hành của MAZAKO.

Liên hệ nhận báo giá máy phay Jen Lian

Quý khách cần tư vấn chọn máy phay đứng, máy phay đứng ngang, máy phay vạn năng hay máy phay giường Jen Lian phù hợp với chi tiết gia công, hoặc cần báo giá theo model, vui lòng liên hệ MAZAKO: Zalo/Gọi 0934 066 806 (Gọi thêm: 0978 554 005).

Xem toàn bộ 27 model tại danh mục máy phay Jen Lian.

Câu hỏi thường gặp

Thương hiệu & nơi mua

Jen Lian là thương hiệu máy phay của nước nào?

Jen Lian là thương hiệu máy phay Đài Loan. Catalogue Jen Lian gồm máy phay đứng, máy phay đứng ngang, máy phay vạn năng và máy phay giường.

Mua máy phay Jen Lian ở đâu tại Việt Nam?

MAZAKO là đại lý Jen Lian tại Việt Nam. Quý khách xem thông số 27 model trên mazakogroup.com và gửi yêu cầu báo giá ngay trên trang sản phẩm, hoặc liên hệ Zalo/Gọi 0934 066 806 (Gọi thêm: 0978 554 005).

Giá máy phay Jen Lian bao nhiêu?

Giá phụ thuộc model và phụ kiện chọn thêm. Quý khách gửi yêu cầu báo giá trên trang sản phẩm hoặc liên hệ MAZAKO để nhận báo giá theo đúng model.

Dòng máy & mã model

Máy phay Jen Lian có những loại nào?

Trên mazakogroup.com có 27 model Jen Lian chia 5 loại: máy phay đứng ngang (9 model JL-VH320, JL-VH15), máy phay đứng ngang có bàn xoay (3 model JL-VH500), máy phay đứng (6 model JL-V280, JL-MV), máy phay vạn năng (UH-1) và máy phay giường (8 model BM).

Chữ A, B, C cuối mã máy phay Jen Lian khác nhau thế nào?

Khác ở đầu phay đứng: A là đầu phay có cấp (bánh răng 16 cấp ở JL-VH320A, JL-VH320AS, JL-VH500A; puly 10 cấp ở JL-V280A, JL-VH15A); B là đầu phay vô cấp cơ khí, 70~3800 vòng/phút; C là đầu phay vô cấp bằng biến tần, 0~4000 vòng/phút.