Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

Máy tiện RML-1430 chống tâm 800 mm trong dãy qua băng Ø360 mm

4 phút đọc 51 lượt xem
Máy tiện RML-1430 chống tâm 800 mm trong dãy qua băng Ø360 mm

Cùng qua băng Ø360 mm (14.17 inch), dòng RML có ba chiều dài chống tâm cho bản hộp số, và chọn bản nào là câu hỏi khó hơn chọn cỡ. Trong đó máy tiện RML-1430 của SUN MASTER (Đài Loan) là bản ngắn nhất với chống tâm 800 mm (31.5 inch).

Máy tiện SUN MASTER RML-1430 nhìn chính diện, bảng tên RML-1430 và biểu tượng SUN MASTER
SUN MASTER RML-1430 – toàn máy nhìn chính diện, ảnh thực tế máy trên tấm kê gỗ kèm hộp dụng cụ. Trang bị tùy chọn trong ảnh: tấm che mâm cặp và tấm che ổ dao.

RML-1430 và các bản cùng cỡ Ø360 mm

  • Máy này, RML-1430, là bản ngắn nhất với chống tâm 800 mm.
  • Bản thứ hai là RML-1440 với chống tâm 1000 mm, dài hơn máy này.
  • Bản dài nhất là RML-1460 với chống tâm 1500 mm, dài hơn máy này.

Đổi bản trong nhóm của RML-1430 không đổi qua băng, qua bàn xe dao, lỗ trục, motor, tốc độ và ren, chỉ đổi chiều dài gá phôi. Riêng qua hầu thì RML-1430 để trống, RML-1440 Ø533 mm và RML-1460 Ø533 mm. Độ rộng hầu đổi theo chiều dài, RML-1440 135 mm và RML-1460 225 mm.

Chọn bản nào trong dãy cùng cỡ RML-1430

Lấy chiều dài trục dài nhất xưởng hay làm, cộng phần kẹp ở mâm và phần dư hai đầu, rồi chọn bản đầu tiên có chống tâm lớn hơn tổng đó. Khi kẹp mâm một đầu, đoạn tiện thực tế ngắn hơn chống tâm 800 mm của máy này.

Máy dài hơn cần mặt bằng dài hơn. Nếu trục dài chỉ thỉnh thoảng mới có, hãy cân nhắc giữa một máy dài dùng chung và việc tách trục dài ra một máy riêng, còn kích thước phủ bì từng bản thì hỏi MAZAKO trước khi chuẩn bị chỗ đặt máy.

Kích thước gá phôi và dẫn động của RML-1430

Máy nhận đĩa, bích hay phôi ngắn sát mâm tới đường kính qua băng Ø360 mm và khi tiện suốt chiều dài thì đường kính tới qua bàn xe dao (đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm) Ø210 mm (8.35 inch). Catalogue để trống ô đường kính qua hầu của máy này, vì vậy với phôi sát mâm chỉ dựa vào qua băng Ø360 mm. Cùng nhóm, RML-1440 có ghi đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø533 mm.

Máy này dùng motor trục chính 5 HP (3.75kW), và theo catalogue, phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch cho đầu trục D1-6 (tùy chọn A1-6). Loại mâm chọn theo phôi, vì catalogue không ghi mâm cặp. Chiều sâu cắt và lượng chạy dao càng lớn thì công suất cắt cần dùng càng gần mức motor trục chính. Bảng ren của máy này gồm 39 loại ren hệ mét trong khoảng 0.2 ~ 14 mm, 45 loại ren hệ inch trong khoảng 2 ~ 72 T.P.I., 21 loại ren D.P. trong khoảng 8 ~ 44 D.P. và 18 loại ren M.P. (module) trong khoảng 0.3 ~ 3.5 M.P.

Ảnh thực tế SUN MASTER RML-1430: các góc máy và chi tiết
Máy tiện SUN MASTER RML-1430 nhìn chéo phía trước, đặt cạnh các máy khác trong kho
RML-1430 nhìn chéo phía trước, đặt cạnh các máy khác trong kho.
Bàn xe dao, ổ dao 4 vị trí và tấm che ổ dao trên máy tiện SUN MASTER RML-1430
Bàn xe dao và ổ dao 4 vị trí của RML-1430; tấm che ổ dao là trang bị tùy chọn.
Mặt đầu ụ trước máy tiện SUN MASTER RML-1430, có lỗ ra của trục chính
Mặt đầu ụ trước RML-1430 và lỗ ra của trục chính.
Máy tiện SUN MASTER RML-1430 nhìn từ đầu ụ động, máy trên tấm kê gỗ
RML-1430 nhìn từ đầu ụ động.
Phía sau máy tiện SUN MASTER RML-1430: tấm chắn văng suốt chiều dài
Phía sau RML-1430: tấm chắn văng suốt chiều dài (phụ kiện tiêu chuẩn).

Các bản gần: bản vô cấp

RML-1430V là bản vô cấp cùng kích thước với máy này, đổi tốc độ bằng 2 dải vô cấp (L 20 ~ 400, H 400 ~ 2500 R.P.M.).

Gửi chiều dài trục dài nhất qua nút Liên hệ / Báo giá là cách nhanh nhất để biết máy này có hợp việc không. MAZAKO phân phối SUN MASTER và kiểm theo catalogue, bảng đầy đủ ở trang thông số RML-1430.

Câu hỏi thường gặp

Số trong tên RML-1430 có phải đường kính và chiều dài không?

Chỉ gần đúng, vì hai số đầu trong tên RML-1430 gần với đường kính qua băng tính bằng inch, các số sau gần với chống tâm tính bằng inch, còn catalogue ghi chính xác qua băng Ø360 mm (14.17 inch) và chống tâm 800 mm (31.5 inch).

RML-1430 nhận phôi thanh qua trục cỡ nào?

Catalogue dòng RML ghi lỗ trục chính Ø52.5 mm. Phôi thanh còn phải lọt lỗ thông của mâm cặp, lỗ này có thể nhỏ hơn lỗ trục.

Tốc độ trục chính thấp nhất và cao nhất của RML-1430?

Từ 70 đến 1800 R.P.M. theo catalogue dòng RML, phôi to chạy ở đầu thấp, chi tiết nhỏ ở đầu cao.

Phôi đường kính lớn có tiện được trên RML-1430 không?

Gá sát mâm cặp thì tới qua băng Ø360 mm, còn tiện suốt chiều dài có chống tâm thì chỉ tới qua bàn xe dao Ø210 mm.