Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy cắt đột liên hợp FINTEK i-45t
Máy cắt đột liên hợp (IronWorker)

Máy cắt đột liên hợp FINTEK i-45t

Mã model i-45t
SKU i-45t
Hãng sản xuất FINTEK
Giá Liên hệ báo giá
Máy cắt đột liên hợp FINTEK i-45t: lực đột 45 short ton, cắt thép góc 3 ½ inch x 3 ½ inch x 5/16 inch (88 mm x 88 mm x 8 mm), cắt thép tròn ½ inch (12 mm).
MAZAKO — Đại lý FINTEK tại Việt Nam
Lực đột
45 short ton
Cắt thép tấm (có ép phôi cố định)
dài 13 inch (330mm); ⅝ inch x 6 inch (15 mm x 152 mm); ½ inch x 8 inch (12 mm x 203 mm); ¼ inch x 13 inch (6 mm x 330 mm)
Cắt thép góc
3 ½ inch x 3 ½ inch x 5/16 inch (88 mm x 88 mm x 8 mm)
Cắt thép tròn
½ inch (12 mm)
Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy cắt đột liên hợp i-45t

FINTEK i-45t là máy cắt đột liên hợp của FINTEK – thương hiệu của FINTEK Industry Company Limited (Đài Loan). Theo catalogue, máy cắt đột liên hợp FINTEK kết hợp cắt, cắt góc, đột lỗ, cắt rãnh và uốn trong một máy gọn; dao cụ thay được, truyền động thủy lực. Catalogue ghi máy chắc chắn, ổn định, chất lượng cao.

Lực đột 45 short ton; lỗ đột (vật liệu tối đa) 1 inch, 25 mm (½ inch, 12 mm); cắt thép tấm dài 13 inch (330mm); ⅝ inch x 6 inch (15 mm x 152 mm); ½ inch x 8 inch (12 mm x 203 mm); ¼ inch x 13 inch (6 mm x 330 mm); cắt thép góc 3 ½ inch x 3 ½ inch x 5/16 inch (88 mm x 88 mm x 8 mm); cắt thép tròn ½ inch (12 mm); cắt góc tối đa 2 ¼ inch x 3 inch x ¼ inch (57 mm x 76 mm x 6 mm); đồ gá uốn 6 inch (152 mm).

Các thông số khác theo catalogue: lỗ tối đa (dao đặc biệt) 1 ½ inch, 38 mm (3/16 inch, 4 mm); chiều sâu họng 5 inch (127 mm); chiều cao mở 12 ¼ inch (311 mm); chiều cao đóng 8 ¼ inch (210 mm); hành trình 4 inch (101 mm); kích thước bàn 8 inch x 16 ½ inch (203 mm x 419 mm); chiều cao làm việc 43 inch (1092 mm).

Trong các model máy cắt đột liên hợp FINTEK, i-45t có lực đột nhỏ nhất; xem phần chọn model bên dưới nếu cần lớn hơn.

Máy cắt đột liên hợp FINTEK i-45t nhìn toàn máy
Máy cắt đột liên hợp FINTEK i-45t – nhìn toàn máy.
Bộ đột – máy cắt đột liên hợp FINTEK dòng IW, tiêu chuẩn trên i-45t
Bộ đột – trang bị tiêu chuẩn trên i-45t (Datasheet FINTEK tr.6). Ảnh minh họa chụp trên máy cùng dòng IW; kích thước máy trong ảnh có thể khác i-45t.

Thông số kỹ thuật FINTEK i-45t

Thông số chính
Lực đột45 short ton
Cắt thép tấm (có ép phôi cố định)dài 13 inch (330mm); ⅝ inch x 6 inch (15 mm x 152 mm); ½ inch x 8 inch (12 mm x 203 mm); ¼ inch x 13 inch (6 mm x 330 mm)
Cắt thép góc3 ½ inch x 3 ½ inch x 5/16 inch (88 mm x 88 mm x 8 mm)
Cắt thép tròn½ inch (12 mm)
Khả năng gia công
Lỗ đột (vật liệu tối đa)1 inch, 25 mm (½ inch, 12 mm)
Lỗ tối đa (dao đặc biệt)1 ½ inch, 38 mm (3/16 inch, 4 mm)
Cắt góc (tối đa)2 ¼ inch x 3 inch x ¼ inch (57 mm x 76 mm x 6 mm)
Đồ gá uốn6 inch (152 mm)
Kết cấu
Chiều sâu họng5 inch (127 mm)
Chiều cao mở12 ¼ inch (311 mm)
Chiều cao đóng8 ¼ inch (210 mm)
Hành trình4 inch (101 mm)
Kích thước bàn8 inch x 16 ½ inch (203 mm x 419 mm)
Chiều cao làm việc43 inch (1092 mm)
Tốc độ
Số hành trình mỗi phút (đầu đột)50 lần/phút @ ½ inch (12 mm)
Motor và thủy lực
Dung tích bình chứa12 gallon (48 lít)
Motor chính6.5 HP

Thông số theo catalogue máy cắt đột liên hợp của FINTEK.

Đặc điểm kết cấu máy cắt đột liên hợp FINTEK

  • Khuôn đột tháo nhanh. Siết hoặc nới vít dễ dàng; thay dao khác chỉ trong khoảng một phút.
  • Điều khiển bằng bàn đạp. Dùng bàn đạp để hai tay tập trung vào phôi; cổng cắm bàn đạp ở cả hai đầu máy.
  • Chỉnh công tắc hành trình. Dải điều khiển hành trình rộng hơn, bàn đạp điều khiển linh hoạt hơn.
  • Cần điều khiển. Cần điều khiển dùng ở chế độ chạy nhích; có cần ở cả phía trước và phía sau; điều khiển 5 vị trí: nhanh / trung gian / chậm và lên / xuống.
  • Chỉnh chiều dày kẹp. Công tắc hình cung chuyển giữa ba mức cài đặt; chọn mức thường dùng hoặc tinh chỉnh.
  • Tự ngắt điện. Tự ngắt điện khi mở cửa tủ điện.
  • Hệ thủy lực mạnh. Hệ thủy lực làm việc êm, ổn định; tránh hư máy khi quá tải hoặc đưa phôi không phù hợp.
  • Đột, cắt và uốn trên một máy. Bộ đột lắp kiểu đuôi én chia đôi; 10 bộ chày và cối đột (i-45T, i-100T); đồ gá uốn lắp kiểu đuôi én chia đôi; ép phôi urethane tự động ở đầu đột và khi cắt thép góc; cắt thép tấm và thép thanh.

Theo catalogue máy cắt đột liên hợp của FINTEK: mục Tính năng và Đặc điểm nổi bật.

Bộ cắt khấc (coping / notching) – máy cắt đột liên hợp FINTEK dòng IW, tiêu chuẩn trên i-45t
Bộ cắt khấc (coping / notching) – trang bị tiêu chuẩn trên i-45t (Datasheet FINTEK tr.6). Ảnh minh họa chụp trên máy cùng dòng IW; kích thước máy trong ảnh có thể khác i-45t.
Bộ gá uốn – máy cắt đột liên hợp FINTEK dòng IW, tiêu chuẩn trên i-45t
Bộ gá uốn – trang bị tiêu chuẩn trên i-45t (Datasheet FINTEK tr.6). Ảnh minh họa chụp trên máy cùng dòng IW; kích thước máy trong ảnh có thể khác i-45t.

Chọn model máy cắt đột liên hợp FINTEK

Các model máy cắt đột liên hợp FINTEK khác nhau ở lực đột, cắt thép tấm (có ép phôi cố định), cắt thép góc và cắt thép tròn. Chọn theo lực đột và kích thước thép tấm, thép góc, thép tròn cần cắt.

ModelLực độtCắt thép tấm (có ép phôi cố định)Cắt thép gócCắt thép tròn
i-45t (trang này)45 short tondài 13 inch (330mm); ⅝ inch x 6 inch (15 mm x 152 mm); ½ inch x 8 inch (12 mm x 203 mm); ¼ inch x 13 inch (6 mm x 330 mm)3 ½ inch x 3 ½ inch x 5/16 inch (88 mm x 88 mm x 8 mm)½ inch (12 mm)
i-55t55 short tondài 15 ½ inch (393 mm); 1 inch x 4 inch (25 mm x 101 mm); ¾ inch x 10 inch (19 mm x 254 mm); ⅝ inch x 15 inch (15 mm x 381 mm)5 inch x 5 inch x ⅜ inch (127 mm x 127mm x 9.5 mm); có ép phôi cố định: 4 inch x 4 inch x ½ inch (101 mm x 101 mm x 12 mm)1 inch (25 mm)
i-100t100 short tondài 20 ½ inch (520 mm); 1 inch x 12 inch (25 mm x 304 mm); ¾ inch x 18 inch (19 mm x 457 mm); ½ inch x 20 inch (12 mm x 508 mm)6 inch x 6 inch x ⅝ inch (152 mm x 152 mm x 15 mm)1 ¼ inch (31 mm)

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy cắt đột liên hợp FINTEK i-45t — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Bộ đột
  • Cữ sau chỉnh tay & tấm chắn bên
  • Bộ gá uốn
  • Thùng dầu gắn kèm
  • Bộ cắt khấc (coping / notching)

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Mua máy FINTEK i-45t tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá i-45t: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về i-45t

i-45t đột và cắt được tới đâu?

Lực đột của i-45t là 45 short ton; cắt thép tròn ½ inch (12 mm); cắt thép góc 3 ½ inch x 3 ½ inch x 5/16 inch (88 mm x 88 mm x 8 mm).

i-45t khác i-55t thế nào?

i-45t: lực đột 45 short ton, cắt thép tấm (có ép phôi cố định) dài 13 inch (330mm); ⅝ inch x 6 inch (15 mm x 152 mm); ½ inch x 8 inch (12 mm x 203 mm); ¼ inch x 13 inch (6 mm x 330 mm), cắt thép góc 3 ½ inch x 3 ½ inch x 5/16 inch (88 mm x 88 mm x 8 mm), cắt thép tròn ½ inch (12 mm). i-55t: lực đột 55 short ton, cắt thép tấm (có ép phôi cố định) dài 15 ½ inch (393 mm); 1 inch x 4 inch (25 mm x 101 mm); ¾ inch x 10 inch (19 mm x 254 mm); ⅝ inch x 15 inch (15 mm x 381 mm), cắt thép góc 5 inch x 5 inch x ⅜ inch (127 mm x 127mm x 9.5 mm); có ép phôi cố định: 4 inch x 4 inch x ½ inch (101 mm x 101 mm x 12 mm), cắt thép tròn 1 inch (25 mm).

Chiều sâu họng và bàn làm việc của i-45t thế nào?

Chiều sâu họng 5 inch (127 mm); kích thước bàn 8 inch x 16 ½ inch (203 mm x 419 mm); chiều cao làm việc 43 inch (1092 mm).