Máy tiện vạn năng KINWA CHD-660×2300 là dòng máy tiện ren vít vạn năng cỡ trung được thiết kế cho gia công chi tiết hạng nặng, tích hợp mâm cặp 3 chấu 12 inch (305 mm) kèm tấm lưng cho lỗ trục chính Ø104 mm. Trong bối cảnh nhu cầu gia công cơ khí tại Việt Nam ngày càng dịch chuyển sang chi tiết có đường kính lớn và chiều dài kẹp đáng kể, dòng máy này của nhà phân phối MAZAKO đáp ứng đúng yêu cầu đó với khoảng cách chống tâm lên tới 2.218 mm và băng máy rộng 400 mm.

Kết cấu băng máy và khả năng tiện chi tiết lớn
Đường kính tiện qua băng máy đạt 660 mm, đường kính tiện qua hầu máy lên tới 892 mm với chiều dài hầu máy 400 mm – đây là lợi thế rõ ràng khi cần gia công những chi tiết có đường kính vượt cỡ mà máy tiện cơ thông thường không xử lý được. Đường kính tiện thực tế tối đa đạt 622 mm. Băng máy được đúc khối với chiều rộng 400 mm, tạo nền tảng cứng vững để duy trì độ chính xác khi cắt gọt tải nặng liên tục.
Trục chính và đầu máy – điểm mạnh ở tải nặng
Trục chính được đỡ tại 3 điểm, sử dụng vòng bi côn cấp P – loại vòng bi có khả năng hấp thụ tải hướng kính và hướng trục tốt, đảm bảo độ ổn định khi cắt thô lực lớn. Lỗ trục chính Ø104 mm là một trong những thông số nổi bật nhất của model này, cho phép đưa phôi thanh cỡ lớn vào gia công mà không cần cắt đoạn trước. Tốc độ trục chính có 12 cấp, dải từ 13 đến 1.200 vòng/phút (với động cơ 4P/220V), đáp ứng cả tiện thô lẫn tiện tinh.
Toàn bộ bánh răng trong đầu máy được chế tạo từ thép hợp kim, qua quá trình thấm carbon và mài chính xác, đạt chuẩn bánh răng JIS cấp 1. Hệ thống bôi trơn đầu máy kết hợp bể dầu và bơm cưỡng bức, giảm nhiệt sinh ra khi vận hành ở tải cao kéo dài.
Hộp số và hệ thống cắt ren
Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ inch trên cùng một cơ cấu, hỗ trợ 39 bước ren mét (0,2–14 mm) và 44 loại ren inch (2–72 TPI). Vít me có đường kính 45 mm với hai bước ren 4 TPI và P=6 mm (tùy chọn 2 TPI và P=12 mm). Hộp số trang bị chốt cắt an toàn chống quá tải và bôi trơn bằng bể dầu. Bàn dao ngang có hành trình 400 mm, bàn dao dọc có 36 cấp bước tiến, dải tiến dao dọc từ 0,037 đến 1,04 mm/vòng.
Nếu ứng dụng yêu cầu khoảng cách chống tâm ngắn hơn, có thể tham khảo thêm máy tiện KINWA CHD-660×1500 hoặc phiên bản CHD-660×900 cho xưởng có không gian hạn chế hơn.
Ụ chống tâm và hệ thống bôi trơn
Ụ chống tâm trang bị nòng Ø80 mm – kích thước vượt cỡ so với phân khúc – giúp tăng khả năng đỡ phôi dài và giảm độ rung khi tiện giữa hai mũi tâm. Hành trình nòng ụ đạt 250 mm, côn MT#5. Cơ cấu giảm tốc 1:1 hoặc 1/4:1 cho phép điều chỉnh lực tiến nòng ụ phù hợp với từng loại phôi, đặc biệt hữu ích khi khoan lỗ sâu trên chi tiết nặng.
Hệ thống bôi trơn tự động tích hợp bơm dầu bôi trơn toàn bộ đường trượt và băng máy. Tạp đề trang bị khóa liên động chống gài đồng thời chế độ tiến dao tự động và cắt ren – loại bỏ rủi ro thao tác nhầm khi vận hành.
Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn
Bộ phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm mâm cặp 3 chấu 12 inch, luynét cố định (Ø40–255 mm), hệ thống tưới nguội, đèn chiếu sáng vùng gia công, luynét di động và cơ cấu chạy dao nhanh (áp dụng cho phiên bản 2300, 3000 và 4000 mm). Thiết bị tùy chọn gồm mâm cặp 4 chấu độc lập, mặt bích 500 mm, thanh dừng chiều dài đa vị trí, đầu đo kỹ thuật số, bộ tiện côn và nhiều phụ kiện chuyên dụng khác.
Với chiều dài gia công lớn hơn và yêu cầu về độ cứng vững băng máy tương đương, máy tiện cơ KINWA CHD-560×4000 là lựa chọn đáng cân nhắc trong cùng dòng máy tiện cơ Đài Loan chính hãng do MAZAKO phân phối.
Thông số kỹ thuật tóm tắt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | 660 mm |
| Đường kính tiện qua hầu máy | 892 mm |
| Khoảng cách chống tâm | 2.218 mm |
| Đường kính lỗ trục chính | 104 mm |
| Tốc độ trục chính | 13–1.200 vòng/phút (12 cấp) |
| Kích thước mâm cặp | 12 inch (3 chấu) |
| Đường kính nòng ụ chống tâm | 80 mm |
| Động cơ chính | 10 HP / 4P |
| Khối lượng máy | 3.000 kg |